Study

Số thập phân

  •   0%
  •  0     0     0

  • Viết số thập phân có: hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm
    24.18
  • Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0.02
    0.02=2/100
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    7/10m và 0.7m
  • Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0.004
    0.004=4/1000
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    68/100 hay 0.68m
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    375/1000m và 0.375m
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    56/1000m và 0.056m
  • Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4
    chín phẩy bốn
  • Viết số thập phân có: năm đơn vị, chín phần mười
    5.9
  • Viết số thập phân có: không đơn vị, một phần nghìn
    0.001
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    35/100m và 0.35m
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    9/100m và 0.09m
  • Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0.1
    0.1=1/10
  • Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
    82.45
  • Viết số thập phân sau thành phân số thập phân: 0.095
    0.095=95/1000
  • Viết số thập phân có: hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm
    2002.08
  • Đọc mỗi số thập phân sau: 206.075
    hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm
  • Đổi đơn vị thích hợp vào (...)
    1/1000m và 0.001m
  • Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
    810.225
  • Đọc mỗi số thập phân sau: 7.98
    bảy phẩy chín mươi tám
  • Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
    5.9