Study

Câu tường thuật

  •   0%
  •  0     0     0

  • this =>
    that
  • next (month) =>
    the following monththe next month
  • yesterday=>
    the previous daythe day before
  • Câu hỏi: When does the meeting start? => câu tường thuật
    She asks when the meeting starts?
  • now =>
    then
  • Quá khứ hoàn thành lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành (không đổi vì không thể lùi thì được nữa)
  • here =>
    there
  • tonight =>
    that night
  • may => lùi thì
    might
  • Have you done your homework? => câu tường thuật
    My mother asked me whether I had done my homework.
  • Quá khứ tiếp diễn lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
  • Quá khứ đơn lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành
  • Allen said, 'If I had $1 million, I would buy a mansion'. => câu tường thuật
    → Allen said if he had had $1 million, he would have bought a mansion.→ Allen said if he had $1 million, he would buy a mansion.
  • Câu tường thuật là gì ?
    còn gọi là câu gián tiếp, là câu được dùng khi chúng ta muốn thuật lại hay kế lại một câu mà người khác đã nói.
  • Stand up! =>
    He told me to stand up.
  • What are you doing? => câu tường thuật
    She asked me what I was doing.
  • Tom said "Where can I find Lisa?" => câu tường thuật
    Tom asked where he could find Lisa.=>He asked where to find Lisa.
  • Hiện tại tiếp diễn lùi thì về
    Quá khứ tiếp diễn
  • Từ tường thuật (ví dụ: say, tell, ask) không ở thì quá khứ
    Lisa said that she was tired.Lisa is saying that she is tired.
  • Những trường hợp không "lùi thì"
    -Từ tường thuật không ở thì quá khứ-Lời nói được thuật lại diễn tả một chân lý hay một thói quen ở hiện tại-Lời nói được thuật lại là một việc vẫn đún...
  • can => lùi thì
    could
  • Tương lai tiếp diễn lùi thì về
    Tương lai tiếp diễn trong quá khứ
  • must => lùi thì
    had to
  • Lời nói được thuật lại diễn tả một chân lý hay một thói quen ở hiện tại
    The teacher said, 'The sun rises in the East.' → The teacher said that the sun rises in the East.
  • Lời nói được thuật lại là một việc vẫn đúng ở hiện tại
    Ellen said, 'I will go to study in France.'→ Ellen said that she would go to study in France.→ Ellen said that she will go to study in France.
  • Hiện tại hoàn thành lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành
  • Tương lai hoàn thành tiếp diễn lùi thì về
    Tương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ
  • trong câu tường thuật cho câu hỏi ta dùng các từ tường thuật là:
    asked = hỏiwondered = băn khoăn, thắc mắcwanted to know = muốn biết
  • Tương lai đơn lùi thì về
    Tương lai đơn trong quá khứ
  • Tương lai hoàn thành lùi thì về
    Tương lai hoàn thành trong quá khứ
  • Câu tường thuật cho câu cầu khiến có đặc điểm
    Tương tự như câu bình thường nhưng với một số khác biệt:Dùng từ tường thuật: asked, told, hoặc requestedBiến đổi động từ thành dạng To + Verb
  • Will Jen come to the party next week? => câu tường thuật
    He asked if Jen would come to the party the following week.
  • Hiện tại đơn lùi thì về
    Quá khứ đơn
  • 4 bước để chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật:
    B1: Chọn từ tường thuật: said, told, vân vânB2: "Lùi thì" động từB3: Đổi các đại từ và các tính từ sở hữuB4: Đổi các từ chỉ nơi chốn và thời gian
  • Câu tường thuật cho câu hỏi Yes/No có đặc điểm
    Tương tự như câu bình thường nhưng với một số khác biệt:Dùng từ tường thuật: asked, wondered, wanted to know, vân vânThêm từ if hoặc whether trước câu...
  • last (month) =>
    the previous monththe month before
  • Lisa said to Ben "Did you see Tom this morning?"=> câu tường thuật
    Lisa asked Ben if he had seen Tom that morning.
  • tomorrow=>
    the following daythe next day
  • (two weeks) ago =>
    (two weeks) before
  • Open the door! =>
    She asked him to open the door.
  • từ tường thuật dùng trong câu cầu khiến
    asked = yêu cầu, nhờtold = bảorequested = yêu cầu
  • today =>
    that day
  • Hiện tại hoàn thành tiếp diễn lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
  • Quá khứ hoàn thành tiếp diễn lùi thì về
    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (không đổi vì không thể lùi thì được nữa)
  • Câu tường thuật cho câu hỏi có từ hỏi có đặc điểm
    Tương tự như câu bình thường nhưng với một số khác biệt:Giữ lại từ hỏiĐổi lại vị trí của chủ ngữ và động từ / trợ động từCũng có thể dùng cấu trúc To...
  • these=>
    those