Study

GRADE 11 - UNIT 6

  •   0%
  •  0     0     0

  • thành nhà Hồ
    Citadel of the Ho Dynasty
  • đã được công nhận bởi UNESCO
    was/ were recognized by UNESCO
  • nghệ thuật biểu diễn
    performing arts
  • lan rộng
    spread (v)
  • khắt khe, gay gắt
    harsh
  • đền. miếu
    temple
  • hoàng thành Thăng long
    Thang Long Imperial Citadel
  • đá vôi
    limestone
  • phong cảnh
    landscape
  • nguyên bản, ban đầu (adj)
    original
  • thung lũng
    valley
  • thành trì
    citadel /ˈsɪt.ə.del/
  • thuộc về dân gian
    folk
  • quan trọng, có giá trị lịch sử
    historic
  • di sản thế giới (a place, for example an area, a building, or a city, that has been put on a list by the organization UNESCO to say that it has special importance, and should be protected)
    World Heritage Site
  • di sản
    heritage
  • hiểu rõ giá trị, đánh giá cao
    appreciate
  • tiền phạt
    fine
  • thuộc về/ mang tính lịch sử
    historical
  • bảo tồn
    preserve / conserve
  • hiện trạng, tình trạng
    state
  • lăng mộ, đài tượng niệm, công trình kiến trúc
    monument
  • khôi phục, sửa lại
    restore
  • cổ kính
    ancient
  • phố cổ Hội an
    Hoi An ancient town
  • quần thể danh thắng Tràng an
    Trang An Scenic Landscape Complex
  • thánh địa Mỹ Sơn
    My Son sanctuary
  • quần thể, tổ hợp
    complex
  • theo xu hướng
    trending
  • thách thức
    challenge
  • thuộc về hoàng tộc
    imperial /ɪmˈpɪə.ri.əl/
  • việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
    crowdfunding (n)