Study

ABC

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chúc ngủ ngon tiếng Trung nói như thế nào?
    晚安 (Wǎn'ān)
  • Tiếng Trung, cảm ơn nói như thế nào?
    謝謝 (Xièxiè)
  • Khi trả lời "Mình rất khỏe" với người bạn Trung Quốc thì mình nói như thế nào?
    我很好 (Wǒ hěn hǎo)
  • Khi gặp 1 người bạn Trung Quốc thì bạn chào như thế nào?
    你好 (Nǐ hǎo)
  • Khi gặp người lớn tuổi hơn người Trung Quốc, để tỏ sự kính trọng thì bạn chào như thế nào?
    您好 (Nín hǎo)
  • Muốn hỏi một người bạn Trung Quốc có khỏe không thì bạn hỏi như thế nào?
    你好嗎 (Nǐ hǎo ma)
  • Chào buổi sáng tiếng Trung như thế nào?
    早上好 (Zǎoshang hǎo)/ 你早 (Nǐ zǎo)
  • Hỏi bạn tên gì bằng tiếng Trung như thế nào?
    你叫什麼名字?(Nǐ jiào shénme míngzì?)/ 你叫什麼?(Nǐ jiào shénme?)
  • Chào cô giáo/ thầy giáo tiếng Trung như thế nào?
    老師您好 (Lǎoshī nín hǎo)/ 老師好 (Lǎoshī hǎo)
  • Chào tạm biệt Tiếng Trung nói như thế nào?
    再見 (Zàijiàn)