Study

A2 GI - 8

  •   0%
  •  0     0     0

  • in der Nähe
    ở gần
  • stattdessen
    thay vì vậy
  • die Speise
    món ăn
  • allerdings
    nhưng
  • vielseitig
    đa dạng
  • modisch gekleidet sein
    ăn mặc thời thượng
  • vorschlagen
    gợi ý
  • alt, am ältesten
    già nhất, cổ nhất
  • rechtzeitig
    kịp thời
  • zeitlos
    không lỗi mốt
  • das Märchen
    cổ tích
  • ein Muss
    điều phải
  • der Eisbär
    gấu trắng
  • so weit vom Stadtzentrum entfernt
    cách xa trung tâm
  • geduldig
    kiên nhẫn
  • das Kleidungsstück
    loại trang phục
  • der Konditor
    chủ làm và bán bánh ngọt
  • der Anorak
    áo gió
  • solche Musik
    âm nhạc như thế
  • sibirisch
    thuộc về Sibria
  • auf jeden Fall
    nhất định
  • Vorkenntnisse
    kiến thức có trước
  • geeignet sein
    phù hợp
  • lachen
    cười
  • die Veranstaltung
    sự kiện
  • sicherlich
    chắc chắn là
  • der Kontinent
    lục địa
  • wert
    có giá trị
  • der Einkaufsbummel
    đi lượn mua sắm
  • fehlen
    thiếu, vắng
  • garantieren
    bảo đảm
  • bequem
    thoải mái
  • der Frühjahr
    mùa xuân
  • es lohnt sich
    đáng
  • präsentieren
    biểu diễn, thuyết trình
  • günstig
    phải chăng
  • die Fußgängerzone
    khu vực đi bộ
  • der Lokal
    quán ăn
  • generell
    nói chung
  • selbstverständlich
    natürlich
  • trendig
    theo xu hướng
  • das Aussehen
    vẻ bề ngoài
  • Bayern, bayerisch
    thuộc về vùng bayern
  • der Auftritt
    buổi biểu diễn
  • zeigen
    chỉ
  • manche Marken
    một vài nhãn hiệu
  • aktuell
    cập nhật,mới
  • wirklich
    thật sự
  • in Ordnung
    ổn
  • der Schloss
    lâu đài