Study

PREPOSITION

  •   0%
  •  0     0     0

  • buộc tội ai làm gì: ?
    accuse sb of N/V-ing: buộc tội ai làm gì
  • bên trái/phải của: ?
    on the left/right of sth: bên trái/phải của
  • đang bốc cháy: ? = ?
    on fire = in flames: đang bốc cháy
  • vào thời điểm đầu của: ? vào thời điểm cuối của: ?
    - at the beginning of + N: vào thời điểm đầu của - at the end of + N: vào thời điểm cuối của
  • tình cờ gặp: ?
    by chance: tình cờ gặp
  • cuối cùng: ?
    In the end: cuối cùng
  • Vào thời điểm kết thúc của …: ?
    At the end of + N: Vào thời điểm kết thúc của …
  • Trong khoảng bao lâu tính từ thời điểm nói : ? + ?
    In + lượng thời gian: Trong khoảng bao lâu tính từ thời điểm nói
  • có màu gì: ?
    be in … color: có màu gì
  • bàn luận cái gì với ai: ?
    discuss + sth: bàn luận cái gì discuss sth with sb: bàn luận cái gì với ai
  • lúc đầu: ?
    at first: lúc đầu
  • đã đi (và đã trở về): ? đã đi (nhưng chưa về): ?
    Been to: đã đi (và đã trở về) Gone to: đã đi (nhưng chưa về)
  • trên trang …: ?
    on page …. : trên trang …
  • chia A thành B : ?
    divide A into B: chia A thành B
  • phía cuối: ?
    at the back: phía cuối
  • get ? + a car/ a taxi ; get ? + a bus/ a plane/ a bike
    get into + a car/ a taxi ; get on + a bus/ a plane/ a bike
  • trong danh sách: ?
    in the list: trong danh sách
  • ? + tháng/năm
    In + tháng/năm
  • thích làm gì hơn làm gì: ?
    prefer + V_ing to V_ing: thích làm gì hơn làm gì
  • Vào cuối tuần: ?
    at the weekend = on the weekend at weekends
  • nhìn vào gương: ?
    look in the mirror: nhìn vào gương
  • for + ?
    for + lượng thời gian: trong khoảng thời gian (chỉ rõ thời gian kéo dài bao lâu)
  • ở phía trên của ….: ?
    at the top of + N: ở phía trên của ….
  • (?) the east/west/south/north (?) of : ở bờ biển đông/tây/nam/bắc của …
    on the east/west/south/north coast of : ở bờ biển đông/tây/nam/bắc của …
  • giữ liên lạc với : ? mất liên lạc với: ?
    have contact with sb: giữ liên lạc với # lose contact with sb: mất liên lạc với
  • trước khoảng thời gian nào đó: ? + ?
    by + thời gian: trước khoảng thời gian nào đó
  • chụp hình ai/cái gì: ?
    take a picture of sb/sth: chụp hình ai/cái gì
  • ngạc nhiên về: ?
    be surprised at/by + N: ngạc nhiên về
  • during + (?)
    during + N: trong suốt...
  • On time: ? ; In time: ?
    On time: đúng giờ ; In time: vừa kịp lúc
  • sợ : ?
    be afraid of + N: sợ