Study

CEFR - A2 - UNIT 2 - TỔNG HỢP

  •   0%
  •  0     0     0

  • surprised = amazed (adj)
    ngạc nhiên
  • uniform (n)
    đồng phục
  • similar (adj)
    giống nhau
  • musical (adj)
    thuộc âm nhạc
  • choice (n)
    sự lựa chọn
  • sociable (adj)
    hòa đồng
  • beard (n)
    râu
  • culture (n)
    văn hóa
  • be annoyed with
    khó chịu
  • normal (adj)
    bình thường
  • be worried about
    lo lắng về
  • smart = clever = intelligent = brilliant (adj)
    thông minh
  • straight hair (n)
    tóc thẳng
  • instrument (n)
    nhạc cụ
  • meal (n)
    bữa ăn
  • attractive (adj)
    thu hút
  • shy (adj)
    nhút nhát
  • moustache (n)
    ria mép
  • bored = disinterested (adj)
    chán
  • wooden (adj)
    làm bằng gỗ
  • tell jokes (phr)
    nói đùa
  • be scared of
    sợ hãi
  • look after = take care of = care for (phr v)
    chăm sóc
  • be sad about
    buồn về điều gì
  • braces (n)
    niềng răng
  • ill = sick (adj)
    ốm
  • successful (adj)
    thành công
  • swimming costume (n)
    đồ bơi
  • champion (n)
    nhà vô địch
  • horrible (adj)
    kinh khủng
  • design (n)
    thiết kế
  • freckles (n)
    tàn nhang
  • describe (v)
    mô tả
  • blow (v)
    thổi
  • watch out (phr v)
    cẩn thận
  • silly (adj)
    ngớ ngẩn
  • to be shocked by sth
    ngạc nhiên về
  • police officer (n)
    cảnh sát
  • weird = strange = odd (adj)
    kỳ lạ
  • bride (n)
    cô dâu
  • appearance (n)
    ngoại hình
  • wavy hair (n)
    tóc gợn sóng
  • fringe (n)
    tóc mái
  • traditional (adj)
    truyền thống
  • decide (v)
    quyết định
  • professional (adj)
    chuyên nghiệp
  • captivity (n)
    giam cầm
  • take part in = participate in = join in (phr v)
    tham gia
  • interrupt (v)
    gián đoạn
  • unkind (adj)
    độc ác
  • run a business
    điều hành kinh doanh
  • business (n)
    buôn bán, kinh doanh
  • do business
    làm kinh doanh
  • wrinkles (n)
    nếp nhăn