Study

GRADE 12_CEFR_CLOSE-UP B1+ _ UNIT 1_ PART 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • She is an _____ girl.
    attractive: thu hút, hấp dẫn
  • _____
    stimulant: chất kích thích
  • They are ____. They are the same age.
    peers: bạn cùng trang lứa
  • ______
    dominance: sự thống trị
  • The dog is _____.
    aggressive: hung hăng
  • _____
    flatmate: bạn cùng phòng
  • ___________
    mourning: tiếc thương
  • ______
    athletics: điền kinh
  • ______
    belief: niềm tin
  • ____
    stability: sự ổn định
  • She is _____
    embarrassed: xấu hổ
  • _____
    stranger: người lạ
  • He is _____.
    depressed: chán nản
  • ______
    trustworthy: đáng tin
  • ______
    enemy: kẻ thù, địch thủ
  • ______
    generous: hào phóng, rộng lượng
  • _____
    peaceful: yên bình
  • They work at the same company. They are _____.
    colleagues: đồng nghiệp
  • _________ _______
    synthetic dye: thuốc nhuộm, phẩm màu
  • She is a ______.
    psychologist: nhà tâm lý học