Study

25 questions

  •   0%
  •  0     0     0

  • Hôm nay là thứ mấy?
    What day is it today?
  • Tôi là gia sư tiếng anh
    I'm an English tutor
  • Bạn thích thể loại phim gì?
    What kinds of movies do you like?
  • Bạn làm việc bán thời gian phải không?
    Do you work part-time?
  • Bạn có 1 công việc không?
    Do you have a job?/ What is your job?
  • CHương trình TV yêu thích của bạn là gì?
    What's your favorite TV show?
  • Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
    What do you like to do in your free time?
  • Số điện thoại của bạn là gì?
    What's your phone number?
  • Bạn thích làm gì vào những ngày cuối tuần?
    What do you like to do on weekends?
  • Bạn sống với bố mẹ phải không?
    Do you live with your parents?
  • Bạn thức dậy vào lúc 3h sáng phải không?
    Do you get up at 3 a.m?
  • Bạn thường thức dậy vào lúc mấy giờ?
    What time do you usually get up?
  • Địa chỉ email của bạn là gì?
    What's your email address?
  • Bạn thích món ăn gì?
    What kinds of food do you like?
  • Bạn sống ở nhà hay trong căn hộ?
    Do you live in a house or an apartment?
  • Bạn có con thú cưng nào không?
    Do you have any pets?
  • Bạn có thể nói được bao nhiều ngôn ngữ?
    How many languages can you speak?
  • Tên của bạn là gì
    What's your name?
  • Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
    How many people are there in your family?
  • What is the date today?
    Hôm nay là thứ ngày tháng bao nhiêu?
  • Bạn đến từ đâu?
    Where are you from?/ Where do you come from?
  • Sinh nhật của bạn vào ngày nào?
    When is your birthday?
  • Bạn đi đến trường/chỗ làm bằng phương tiện gì?
    How do you get/come/go to class/work?
  • Bạn kết hôn chưa hay còn độc thân?
    Are you married or single?
  • Sở thích của bạn là gì?
    What are your hobbies?
  • Bạn làm việc ở cửa hàng tiện lợi phải không?
    Do you work in a convenience store?