Study

Revision CE1 U7-8

  •   0%
  •  0     0     0

  • Bomb!
    You lose 1 point
  • Nêu 2 câu hỏi đẻ hỏi về kế hoạch của 1 ai đó
    What are your plans?/ What are you doing? /what are you going to do?
  • Nêu 2 câu nói về thói quen ăn uống tốt mà bạn đang cố gắng thực hiện
    I prefer __ / I try to have __ / I try not to eat __ /
  • Kể tên cách thành phần trong món "Bánh mì"
    Nhiều câu trả lời nhất wins
  • Nêu 5 từ để Miêu tả 1 cuối tuần của bạn
    Fantastic, Amazing, Awesome, Incredible, Exciting, Awful, Terrible
  • Nêu 1 câu hỏi để hỏi về Vị của 1 món ăn
    How does it taste?
  • Cannon!
    A team of your choice will lose 1 point
  • Nêu 2 câu hỏi để Hỏi ai đó có hay ăn cái gì không?
    Do you eat many/ Do you eat much/ Do you eat a lot of?
  • Nêu 2 câu hỏi để hỏi về Tên của 1 món ăn
    What's this? What's this called?
  • Cannon!
    A team of your choice will lose 1 point
  • Nêu 2 câu để nói về những thứ bạn thường ăn
    I usually have/ I always have/ I love __ for _ / I like to have __ for _
  • Nêu 2 câu hỏi để hỏi về Thành phần của 1 mòn ăn
    What's in it? What are the ingredients?
  • Heart
    You gain 1 point
  • Bomb!
    You lose 1 point
  • Nêu 2 câu hỏi về những thứ mà bạn cần
    What do we need? What do we need to get? What else do we need? Do we need__?
  • Truth or dare
    Choose truth or dare
  • Truth or dare
    Choose truth or dare
  • Nêu 2 câu nói về kế hoạch bạn sẽ làm
    I'm going to ___ / I'm (watch)ing __
  • Nêu 2 cách giới thiệu một câu chuyện hấp dẫn
    You won't believe this / You won't believe what happened/ You'll never guess what happened
  • Nếu 2 câu nói về những thứ bạn cần và không cần
    We need some / we need to get some / We don't need any..
  • Kể tên các nguyên liệu trong món Pasta
    Nhiều câu trả lời nhất wins
  • 1 phút hãy nói về việc bạn đã làm trong tuần/ trước
    nhiều câu trả lời nhất sẽ thắng
  • Nêu 5 từ mô tả Vị của 1 món ăn
    Sweet, salty, spicy, sour, bland, bitter