Study

JOB-CAREER_IELTS WRITING TASK 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Từ bỏ công việc nhàm chán (v.p)
    to quit a routine/ dead-end job
  • Cân bằng giữa công việc là cuộc sống (v.p)
    to gain work-life balance
  • Người kiếm nhiều tiền/ trung bình/ ít tiền (n.p)
    a high-income/ middle-income/ low-income earner
  • Chịu áp lực công việc liên tục
    to withstand constant pressure at work
  • Giải quyết vấn nạn thất nghiệp (v.p)
    to alleviate unemployment
  • Tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp (v.p)
    to create more career opportunities for sb
  • Tìm một công việc tốt
    to seek a worthwhile/ rewarding/ satisfying job
  • Giai đoạn thử việc (n)
    the notice period
  • Tăng giảm lượng công việc của ai đó (v.p)
    to increase/ ease sb's workload
  • Cho nhân viên cơ hội thăng tiến cũng như cái lợi ích hấp dẫn
    to offer employees attractive career prospects and benefits package
  • Xem công việc là ưu tiên hàng đầu (v.p)
    to consider their job the top priority
  • Bị stress do công việc
    to suffer work-rated stress
  • Cho nhân viên sự ổn định tài chính (v.p)
    to give employees a financial stability
  • Thu nhập của một người (sau khi đã trừ thuế) (n)/dɪˈspəʊzəbəl
    disposable income
  • Cho nhân viên lương cao ơi là cao (v.p)
    to offer employees an excellent pay package
  • Thăng tiến trong công việc nhanh hơn (v.p)
    to climb the career ladder faster
  • Thị trường công việc cạnh tranh dữ dội (n.p) /fɪəs $ fɪrs/
    the fierce competition in the job market
  • Có kỹ năng quản lý
    to have managerial skill
  • Tổ chức chương trình đào tạo nội bộ cho nhân viên mới (v.p)
    to run in-house training programs for new recruits
  • Môi trường làm việc hối hả (v.p)
    a fast-paced working environment