Study

Ielts Writing Task 2_Vocabulary_Media

  •   0%
  •  0     0     0

  • Báo lá cải (n)/ˈtæblɔɪd/ /ˈklɪkbeɪt/
    the tabloid press (tabloid newspapers), clickbait press
  • Bóp méo sự thật (v.p) /məˈnɪpjuleɪt/ /dɪˈstɔːt/
    to manipulate/distort the truth
  • to look at something carefully, examining, ensuring everything is correct and as it should be
    With a critical eye--->We need to ensure there are no mistakes in the business plan. I'll run a critical eye over it and get back to you.
  • Giữ hình ảnh trước công chúng (v.p)
    to keep one's public image
  • Được nhắc tới nhiều trên TV, radio (v.p)/ˈeətaɪm/
    to receive more airtime
  • Có phẩm chất đạo đức trung thực
    honestly/integrity/solid ethical core
  • Việc truyền thông thêu dệt sai về vấn đề gì đó (n) /ˌmɪsˌreprɪzenˈteɪʃn/
    Media misrepresentation of sth
  • Giúp mọi người có cái nhìn đúng đắn về vấn đề gì đó (v.p)
    to help people gain authentic insights into sth
  • Cung cấp thông tin chính xác và nhanh chóng
    deliver information quickly and accurately
  • Bóp méo sự thật để câu view, thu hút người đọc
    distort the truth to attract readers
  • Nói về những thông tin quan trọng/ gây sốc (v.p)
    to cover the important/shocking news
  • Tập trung về những thông tin thu hút người đọc (v.p) /senˈseɪʃn/
    to focus on sensation
  • Những tiêu đề/ bài báo gây hiểu nhầm
    Misleading headings/ artciles
  • Báo chính thống (n)
    the mainstream press (a quality newspaper)
  • Phương tiện truyền thông (TV, báo chí, radio,....) (n)
    Media outlets
  • Cập nhật thông tin ngay tức thì
    get instant update of news
  • Được viết tới nhiều trên báo (v.p) /ɪntʃ/
    to be given more column inches