Edit Game
GERUND & INFINITIVES ( part 2)
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   25  Close
get out of
thoát khỏi/ tránh khỏi/ ra khỏi xe- xuống xe
drop out of
bỏ học
enjoyable
thú vị
take care of/ look after / take after
chăm sóc/ giống= look like
leave me alone
để tôi một mình
lend/ borrow
lend cho người khác mượn/ borrow: mượng của người khác
be in trouble/ get into trouble
gặp rắc rối
continue
tiếp tục( ko có sự khác biệt nhiều giữa to V/ Ving)
start / begin
bắt đầu( ko có sự phân biệt nhiều giữa các dạng đọng tù to V/ Ving)
remember / forget to Vnt/ Ving
to V: phỉa, sẽ làm gì/ Ving: đã làm gì
regret to V/ Ving
to V: hối tiếc phải làm gì, sẽ làm gì/ Ving: hối tiêc đã làm gì
quit To V/ Ving
to V: nghỉ việc này để làm việc khác/ Ving:nghỉ việc đang làm
go on to V/ Ving
to V: kết thúc giai đoạn trước , bắt đầu 1 gd mới/ Ving: tiêp tục một giai đoạn bất kì nào đó chúng ta đang học
advantage/ disadvantage ...
of
chance ...
of
be in danger ...
of: đang trong tình trạng nguy hiểm
have difficulty...
(in)
reason ...
for
be used for # be used to
be used for : tốt, hữu ích cho / be used to : quen dần với cái gì
proud ...
of: tự hào
capable / able
of/ to
tired of/from
mệt mỏi vì điều gì/ chán nản vì điều gì?
famous/ know ...
for
be interested / fond / passinate ...
in/ of/ with-about
worried / concerned....
about( ngoài ra: concerned with : bận tâm đến ai)