Edit Game
TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC, DẤU PHẨY
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   11  Close
Dòng 11: Người phụ nữ dạy học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
CÔ GIÁO
Dòng 10: Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
THÔNG MINH
Dòng 9: Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G).
GIẢNG BÀI
Dòng 8: Có thói xấu này thì không thể học giỏi (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
LƯỜI HỌC
Dòng 7: Học trên mức khá (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H).
HỌC GIỎI
Dòng 6: Nghỉ giữa buổi học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R).
RA CHƠI
Dòng 5: Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
CHA MẸ
Dòng 4: Lịch học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
THỜI KHOÁ BIỂU
Dòng 3: Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S).
SÁCH GIÁO KHOA
Dòng 2: Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D).
DIỄU HÀNH
Dòng 1: Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
LÊN LỚP