Game Preview

TỪ NGỮ VỀ TRƯỜNG HỌC, DẤU PHẨY

  •  Vietnamese    11     Public
    TIẾNG VIỆT
  •   Study   Slideshow
  • Dòng 1: Được học tiếp lên lớp trên (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
    LÊN LỚP
  •  20
  • Dòng 2: Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ D).
    DIỄU HÀNH
  •  25
  • Dòng 3: Sách dùng để dạy và học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ S).
    SÁCH GIÁO KHOA
  •  20
  • Dòng 4: Lịch học trong nhà trường (gồm 3 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
    THỜI KHOÁ BIỂU
  •  25
  • Dòng 5: Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
    CHA MẸ
  •  25
  • Dòng 6: Nghỉ giữa buổi học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ R).
    RA CHƠI
  •  20
  • Dòng 7: Học trên mức khá (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ H).
    HỌC GIỎI
  •  25
  • Dòng 8: Có thói xấu này thì không thể học giỏi (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ L).
    LƯỜI HỌC
  •  20
  • Dòng 9: Thầy cô nói cho học sinh hiểu bài (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ G).
    GIẢNG BÀI
  •  25
  • Dòng 10: Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ T).
    THÔNG MINH
  •  25
  • Dòng 11: Người phụ nữ dạy học (gồm 2 tiếng, bắt đầu bằng chữ C).
    CÔ GIÁO
  •  20