Edit Game
academic word list 1
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   63  Close
Variable /ˈveəriəbl/
Biến số, có thể thay đổi
Theory /ˈθɪəri/
Lý thuyết
Structure /ˈstrʌktʃə(r)/
Cấu trúc
Specific /spəˈsɪfɪk/
Cụ thể, đặc định
Source /sɔːs/
Nguồn
Similar /ˈsɪmələ(r)/
Tương tự
Significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/
Quan trọng, đáng kể
Sector /ˈsektə(r)/
Mảng, ngành, khu vực kinh tế
Section /ˈsekʃn/
Phần, mục
Role /rəʊl/
Vai trò
Response /rɪˈspɒns/
Sự phản hồi, câu trả lời
Respond /rɪˈspɒnd/
Phản hồi, trả lời
Research /rɪˈsɜːtʃ/
Nghiên cứu
Required /rɪˈkwaɪəd/
Được yêu cầu, bắt buộc
Process /ˈprəʊses/
Quá trình
Procedure /prəˈsiːdʒə(r)/
Quy trình, thủ tục
Principle /ˈprɪnsəpl/
Nguyên tắc
Policy /ˈpɒləsi/
Chính sách
Period /ˈpɪəriəd/
Giai đoạn, thời kỳ
Percent /pəˈsent/
Phần trăm
Occur /əˈkɜː(r)/
Xảy ra
Method /ˈmeθəd/
Phương pháp
Major /ˈmeɪdʒə(r)/
Chính, lớn, quan trọng
Legislation /ˌledʒɪsˈleɪʃn/
Pháp luật, luật pháp
Legal /ˈliːɡl/
Thuộc pháp lý, hợp pháp
Labour /ˈleɪbə(r)/
Lao động, nhân công
Issues /ˈɪʃuːz/
Các vấn đề
Involved /ɪnˈvɒlvd/
Có liên quan, tham gia
Interpretation /ɪnˌtɜːprɪˈteɪʃn/
Sự giải thích, diễn giải
Individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
Cá nhân
Indicate /ˈɪndɪkeɪt/
Chỉ ra, cho biết
Indication /ˌɪndɪˈkeɪʃn/
Dấu hiệu, sự chỉ ra
Income /ˈɪnkʌm/
Thu nhập
Identified /aɪˈdentɪfaɪd/
Đã được nhận diện, xác định
Function /ˈfʌŋkʃn/
Chức năng
Formula /ˈfɔːmjələ/
Công thức
Financial /faɪˈnænʃl/
Thuộc tài chính
Factor /ˈfæktə(r)/
Yếu tố
Export /ˈekspɔːt/
Xuất khẩu
Evidence /ˈevɪdəns/
Bằng chứng
Estimate /ˈestɪmeɪt/
Ước tính, đánh giá
Established /ɪˈstæblɪʃt/
Đã được thiết lập, củng cố
Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
Môi trường
Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/
Thuộc kinh tế
Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
Sự phân phối, phân bố
Derived /dɪˈraɪvd/
Được bắt nguồn từ, xuất phát từ
Definition /ˌdefɪˈnɪʃn/
Định nghĩa
Data /ˈdeɪtə/
Dữ liệu
Create /kriˈeɪt/
Tạo ra
Contract /ˈkɒntrækt/
Hợp đồng
Context /ˈkɒntekst/
Bối cảnh, ngữ cảnh
Constitutional /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/
Thuộc hiến pháp
Consistent /kənˈsɪstənt/
Nhất quán, kiên định
Concept /ˈkɒnsept/
Khái niệm
Beneficial /ˌbenɪˈfɪʃl/
Có lợi, tốt
Benefit /ˈbenɪfɪt/
Lợi ích
Available /əˈveɪləbl/
Có sẵn, sẵn có
Authority /ɔːˈθɒrəti/
Úy quyền, cơ quan thẩm quyền
Assume /əˈsjuːm/
Giả định, cho rằng
Assessment /əˈsesmənt/
Sự đánh giá
Area /ˈeəriə/
Khu vực, lĩnh vực
Approach /əˈprəʊtʃ/
Phương pháp, sự tiếp cận
Analysis /əˈnæləsɪs/
Sự phân tích