Edit Game
Chị Tuyền bắt làm huhu
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   100  Close
remote places (n)
distant area, nơi xa xôi
routine job
9 to 5 job, công việc hành chính thường ngày
moustache (n)
ria mép
muscular (adj)
cơ bắp
be round about our age
trạc tuổi chúng ta
turn up out of the blue (idiom)
suddenly appear, xuất hiện bất ngờ
efficiency in
có năng suất, hiệu quả trong việc gì
cite S.TH as S.TH (v)
coi cái gì là...
environment
conscious (adj) - quan tâm đến môi trường
health
conscious (adj) - quan tâm đến sức khỏe
money
conscious (adj) - quan tâm đến tiền bạc
bring out (v)
publicize, công bố, đưa ra
pharmaceuticals (n)
medication, dược phẩm
humidity (n)
dampness, độ ẩm
align (v)
arrange, sắp xếp
fluctuation (n)
instability, change, sự biến động
plant (n)
factory, nhà máy
accommodate (v)
cung cấp nơi ở
implement (v)
carry out, perform, thực hiện, thi hành
in practice
in the real life, thực tế, thực tiễn
charge a toll (v)
thu phí
Transportation Institute (n)
Sở Giao thông vận tải
commuter (n)
người đi lại thường xuyên từ nhà đến chỗ làm
commute (v)
đi lại (từ nhà đến chỗ làm)
traffic jam (n)
traffic congestion, tắc đường, kẹt xe
rush hour (n)
peak hour, giờ cao điểm
coffee bar (n)
quầy cà phê
wireless connection (n)
mạng không dây
queue (v)
xếp hàng
key ring (n)
móc khóa
information desk (n)
quầy thông tin
turn up (v)
come, đến
section (n)
khu, bộ phận
inform (v)
thông báo
ferry terminal (n)
bến phà
reaching our destination
arrive (v), đến đích
a 40
seat cinema (n) - rạp chiếu phim 40 chỗ
arrival (n)
reaching, đến nơi
port (n)
cảng
three
course meal (n) - bữa ăn ba món
light snack (n)
bữa phụ nhẹ
cater for all appetite (v)
phục vụ tất cả các món ăn
appetite (n)
desire for food, sự thèm ăn, sự ngon miệng
cater (v)
supply, provide, cung cấp, phục vụ
on board
on the boat, trên tàu/thuyền
recorded announcement (n)
thông báo được ghi âm
first
class cabins (n) - khoang thương gia
steward (n)
tiếp viên
obtain (v)
get, đạt được, có được
reclining seats (n)
ghế ngả
lounge (n)
phòng chờ
deck (n)
boong tàu
ferry facilities (n)
cơ sở hạ tầng của phà
be topped up (v)
được làm đầy, sạc đầy
be capable of (v)
be able to, có khả năng làm gì
electricity grid (n)
điện lưới
be plugged into (v)
được cắm vào
home charge point (n)
điểm tự sạc ở nhà
diesel or petrol engines (n)
động cơ chạy bằng xăng hoặc là dầu đi-ê-xen
convert S.TH into S.TH (v)
chuyển đổi cái gì thành cái gì
innovative company (n)
công ty cải tiến
existing battery system (n)
hệ thống có hiện giờ
range (n)
choice, option, sự lựa chọn
warning
lời cảnh báo
creative
sáng tạo
fresh
tươi, sạch
dirty
bẩn
air
không khí
pollute
gây ô nhiễm
cut down trees
chặt cây
forest
rừng
flood
lũ lụt
reusable shopping bag
túi mua sắm dùng lại được
wrap
gói, bọc
container
đồ đựng
noise
tiếng ồn
clothes
quần áo
water
nước
paper
giấy
glass
thủy tinh
plastic bottle
chai nhựa
plastic bag
túi nhựa
be in need
cần (giúp đỡ)
do a survey
thực hiện khảo sát
fair
hội chợ
president
chủ tịch
pick up rubbish
nhặt rác
plant trees
trồng cây
go green
sống xanh (thân thiện môi trường)
environment
môi trường
tip
mẹo, cách
instead of
thay cho, thay vì
exchange
trao đổi
charity
từ thiện
rubbish
rác
recycling bin
thùng đựng rác tái chế
reusable
có thể dùng lại
recycle
tái chế
reuse
tái sử dụng
reduce
giảm