Edit Game
4-9
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   26  Close
我想跟你说一个事情 (wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yí gè shìqing)
tôi muốn nói với bạn một chuyện
你在忙什么?-(nǐ zài máng shénme? )
我在洗碗 – wǒ zài xǐ wǎn
我不知道车站在哪 (wǒ bù zhīdào chēzhàn zài nǎ)
tôi không biết bến xe ở đâu
因为学校很近,所以我每天走路去学校 (yīnwèi xuéxiào hěn jìn, suǒyǐ wǒ měitiān zǒulù qù xuéxiào)
vì trường gần nên tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tôi xem phim trên máy tính
我在电脑上看电影 (wǒ zài diànnǎo shàng kàn diànyǐng)
看电影 (kàn diànyǐng)
vì tôi không khỏe nên tôi không đi học
因为我身体不舒服,所以我不去学校 (yīnwèi wǒ shēntǐ bù shūfu, suǒyǐ wǒ bù qù xuéxiào)
你昨天为什么不回家?(nǐ zuótiān wèishénme bù huí jiā?)
sao qua k về nhà
什么意思?(shénme yìsi?)
妈妈很忙,所以不能帮我写作业 (māma hěn máng, suǒyǐ bù néng bāng wǒ xiě zuòyè)
mẹ rất bận nên không thể giúp tôi làm bài tập
我觉得一点都不累 (wǒ juéde yì diǎn dōu bù lèi)
你坐过飞机吗?(nǐ zuò guò fēijī ma?)
bạn từng đi máy bay chưa?
bạn đã từng đi Mỹ chưa?
你去过美国吗?(nǐ qù guò Měiguó ma?)
我现在很累,我要休息一下 (wǒ xiànzài hěn lèi, wǒ yào xiūxi yíxià)
这是你第几次去动物园?(zhè shì nǐ dì jǐ cì qù dòngwùyuán?)
lần đầu tiên
你什么时候去中国?(nǐ shénme shíhou qù Zhōngguó?)
baoh you đi TQ
đóng cửa
lái xe
坐飞机 (zuò fēijī)
明年 (míngnián)
vì sao bạn không thích đi xe bus ?
tôi trở về Việt Nam vào tháng 2 năm ngoái
我去年2月回越南 (wǒ qùnián èr yuè huí Yuènán)
你怎么去北京?(nǐ zěnme qù Běijīng?)
多长时间 (duō cháng shíjiān)
đừng buồn, đừng khóc