Edit Game
Gerunds + Infinitive (review)
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   55  Close
Prepare + to V
chuẩn bị làm gì
can't stand + V-ing
không thể chịu nổi việc gì
mention + V-ing
đề cập đến việc gì
afford + to V
đủ khả năng (chi trả) làm gì
manage + to V
xoay xở làm việc gì
arrange + to V
sắp xếp làm gì
refuse + to V
từ chối làm gì
Keep + V-ing
tiếp tục làm gì = Continue + V-ing
Prefer + V-ing (to V-ing)
thích làm gì (hơn làm gì)
finish + V-ing
hoàn thành việc gì
Offer + To V
đề nghị làm gì
Promise + to V
hứa làm gì
hope + To V
hi vọng làm gì
agree + to V
Đồng ý làm gì
plan + to V
dự định làm gì
love + to V / V-ing
Yêu thích việc gì
learn + To V
học cách làm gì
would like + to V
= want to V (muốn làm gì)
dislike + V-ing
không thích làm gì
need + to V
cần làm gì
avoid + V-ing
tránh làm việc gì
decide + to V
quyết định làm gì
Want + to V
muốn làm gì
enjoy + V-ing
Thích làm cái gì
risk V-ing
mạo hiểm làm gì
fail to V
thất bại trong việc làm gì
deny V-ing
phủ nhận việc lgi
hesitate to V
ngần ngại làm việc gì
consider V-ing
xem xét việc gì
mind V-ing
phiền làm gì
USED TO + V
đã từng làm gì (thói quen quá khứ)
allow sb to V
cho phép ai làm gì
forget V-ing
quên đã từng làm gì
forget to V
quên phải làm gì
advise sb to V
khuyên ai làm gì
give up V-ing
bỏ cuộc, từ bỏ việc gì
succeed in V-ing
thành công trong việc gì
BE / GET used to V-ing
quen với việc gì
postpone / delay / put off => + V-ING
trì hoãn làm gì
seem to V
có vẻ
admit + V-ing
thú nhận đã làm việc gì
wish to V
mong ước làm việc gì
regret V-ing
hối hận đã làm việc gì
regret to V
rất tiếc phải làm gì
recommend sb to V
gợi ý ai làm gì
sau giới từ
dùng V-ing
require sb to V / Ask sb to V
yêu cầu ai làm gì
offer to V
đề nghị làm gì
help sb to V / HELP SB V
giúp ai làm gì
Stop V-ing
dừng ngay việc gì lại
Stop to V
Dừng lại để làm gì
Begin to V = begin V-ing
bắt đầu làm gì = Start
start to V = Start V-ing
bắt đầu làm gì
Continue V-ing
tiếp tục làm việc gì đó
Continue to V
Tiếp tục để làm gì