Edit Game
4-6
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   24  Close
đồ ăn Việt Nam
越南菜
tôi thấy k khỏe
身体不舒服 — shēn tǐ bù shū fu
你现在想休息一下吗 — nǐ xiàn zài xiǎng xiū xi yí xià ma
bây h bạn muốn nghỉ ngơi 1 lúc k
杯子 — bēi zi
你知道这是什么动物吗 — nǐ zhī dào zhè shì shén me dòng wù ma
你说什么,我听不懂 — nǐ shuō shén me, wǒ tīng bù dǒng
bạn biết nói tiếng Trung k
你会说汉语吗 — nǐ huì shuō Hànyǔ ma
你学英语多长时间了 — nǐ xué Yīng yǔ duō cháng shí jiān le
bạn học t anh bao lâu r
bên ngoài có lạnh không
外面冷吗 — wài miàn lěng ma
hôm qua mấy h bạn về nhà
你昨天几点回家 — nǐ zuó tiān jǐ diǎn huí jiā
这家商店几点开门 — zhè jiā shāng diàn jǐ diǎn kāi mén
cửa hàng này mấy h mở cửa
附近有个新开的饭店,我们去看看吧 — fù jìn yǒu ge xīn kāi de fàn diàn, wǒ men qù kàn kan ba
gần đây có 1 quán ăn ms mở, chta đi xem thử đi
附近 — fù jìn
gần đây
tôi chưa ăn há cảo bao giờ
我没吃过饺子 — wǒ méi chī guò jiǎo zi
商店在哪 — shāng diàn zài nǎ
cửa hàng ở đâu
丑 — chǒu
xinh, đẹp
漂亮 — piào liang
教室里有几个桌子 — jiào shì lǐ yǒu jǐ ge zhuō zi
我们走吧 — wǒ men zǒu ba
chta đi thôi
弟弟在我左边 — dì di zai wǒ zuǒ biān
em zai ở bên trái tôi
sau
后面 — hòu miàn
前面 — qián miàn
trước
你去过北京吗 — nǐ qù guò Běijīng ma
Bạn từng đến BK chưa
心疼 — xīn téng