Edit Game
LISTENING MOVERS VOCAB PART 1
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   34  Close
What does phrase "a waterfall" mean in Vietnamese?
 
1 thác nước
 
1 hồ nước
 
1 con sông
 
1 cái ao nước
What does phrase "lying on the rock" mean in Vietnamese?
 
nằm trên tảng đá
 
ngồi trên tảng đá
 
đứng trên tảng đá
 
đứng bên cạnh tảng đá
What does phrase "pointing at a map" mean in Vietnamese?
 
đang chỉ vào bản đồ
 
đang chỉ vào cục đá
 
đang chỉ vào con thuyền
 
đang chỉ vào ốc đảo
What does the word "a pirate" mean in Vietnamese?
 
tên cướp biển
 
thuyền trưởng
 
tài xế tàu hoả
 
người lái tàu
What does phrase "playing hopping game" mean in Vietnamese?
 
nhảy lò cò
 
nhày dây
 
nhảy múa
 
nhảy cao
What does phrase "reading a comic" mean in Vietnamese?
 
đang đọc truyện tranh
 
đang đọc sách
 
đang đọc báo
 
đang đọc bảng tin
What does phrase "wearing glasses" mean in Vietnamese?
 
đang đeo kính
 
đang mặc quần áo
 
đang mang giày
 
đang chải tóc
What does phrase "playing next to the water" mean in Vietnamese?
 
đang chơi bên hồ nước
 
đang chơi bên cái nhà
 
đang chơi ở trong sân
 
đang chơi trong nhà
What does phrase "waving at me" mean in Vietnamese?
 
đang vẫy tay với tôi
 
đang cười với tôi
 
đang chơi game với tôi
 
đang học bài với tôi
What does phrase "flying a kite" mean in Vietnamese?
 
đang thả diều
 
đang thả hoa đăng
 
đang chèo thuyền
 
đang nhảy dây
What does phrase "She is outside the shop." mean in Vietnamese?
 
ở ngoài cửa hàng
 
ở trong của hàng
 
ở ngoài siêu thị
 
ở trong siêu thị
What does phrase "drinking lemonade" mean in Vietnamese?
 
đang uống nước chanh vàng
 
đang uống nước cam
 
đang uống sữa
 
đang uống trà sữa
What does phrase "I have got a big bag." mean in Vietnamese?
 
tôi có 1 cái túi to
 
tôi có 1 cái túi nhỏ
 
tôi có 1 cái xe đạp
 
tôi có 1 cái nhà
What does the word "fantastic" mean in Vietnamese?
 
tuyệt vời
 
tệ
 
chán
 
hứng khởi
What does phrase "His work's brilliant." mean in Vietnamese?
 
công việc của anh ấy rất xuất sắc
 
công việc của anh ấy rất tệ
 
công việc của anh ấy rất khó khăn
 
công việc của anh ấy rất chán
What does phrase "He looks surprised." mean in Vietnamese?
 
anh ấy trông có vẻ ngạc nhiên, bất ngờ
 
anh ấy trông đẹp trai
 
anh ấy trông mệt mỏi
 
anh ấy trông có vẻ bị ốm
What does phrase "a huge farm" mean in Vietnamese?
 
1 nông trại rất lớn
 
1 nông trại vừa
 
1 nông trại lớn
 
1 nông trại nhỏ
What does phrase "travel to lots of places" mean in Vietnamese?
 
đi/di chuyển tới nhiều nơi
 
đi tới trường
 
đi du học
 
đi làm
What does phrase "making lunch" mean in Vietnamese?
 
đang nấu bữa trưa
 
đang nấu bữa sáng
 
đang nấu súp
 
đang làm bánh
What does phrase "living near the sports center" mean in Vietnamese?
 
đang sống gần trung tâm thể thao
 
đang sống gần trung tâm thành phố
 
đang sống gần rạp xiếc
 
đang sống gần trường học
What does phrase "buying some water" mean in Vietnamese?
 
đang mua mước
 
đang mua kẹo
 
đang nấu cơm
 
đang nói chuyện
What does phrase "answering the questions" mean in Vietnamese?
 
đang trả lời các câu hỏi
 
đang học bài
 
đang chơi game
 
đang ngủ
What does the word "laughing" mean in Vietnamese?
 
đang cười
 
đang nói chuyện
 
đang khóc
 
đang chơi game
What does phrase "wearing a white sweater" mean in Vietnamese?
 
đang mặc một cái áo len màu trắng
 
đang mặc 1 cái quàng cổ
 
đang mặc một cái đầm
 
đang đôi một cái nón bảo hiểm
What does phrase "cakes on the plate" mean in Vietnamese?
 
những cái bánh trên cái dĩa
 
những miếng pizza trên dĩa
 
những viên kẹo trên dĩa
 
những miếng thịt trên dĩa
What does phrase "carrying the bowls" mean in Vietnamese?
 
đang mang những cái bát / bưng các bát
 
đang mang túi xách
 
đang mặc quần áo
 
đang đeo kính
What does phrase "making soup" mean in Vietnamese?
 
đang nấu súp
 
đang nấu cơm
 
đang nấu lẩu
 
đang nấu cháo
What does phrase "looking out of the window" mean in Vietnamese?
 
đang nhìn ra ngoài cửa sổ
 
đang nhìn lên bầu trời
 
đang nhìn lên trần nhà
 
đang nhìn lên bảng
What does phrase "sitting on the stairs" mean in Vietnamese?
 
đang ngồi trên bậc thang/ bậc thang
 
dang ngồi trên ghế
 
dang ngồi gần bờ sông
 
đang ngồi gần công viên
What does phrase "holding a baby brother" mean in Vietnamese?
 
đang bồng em bé trai
 
dang cầm ly nước
 
đang cầm túi xách
 
đang cầm cuốn sách
What does phrase "skipping rope" mean in Vietnamese?
 
đang nhảy dây
 
đang nhảy cao
 
đang nhảy xa
 
đang nhảy lò cò
What does phrase "catching a fish" mean in Vietnamese?
 
bắt cá
 
bịt mắt bắt dê
 
nhảy dây
 
đi bơi
What does phrase "looking at the sea" mean in Vietnamese?
 
nhìn ra biển, ngắm biển
 
nhìn lên trần nhà
 
nhìn lên bầu trời
 
nhìn ra cửa sổ
What does phrase "jumping out of the water" mean in Vietnamese?
 
đang nhảy lên khỏi mặt nước
 
đang nhảy lên bờ
 
đang nhảy dây
 
đang nhảy lò cò