Edit Game
Unit 4 - Global Success 9
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   90  Close
trên lưng ngựa
on horseback
n. lưng ngựa
horseback
n. quân đội, quân lính
troop
bí quyết làm gì
secret to sth / doing sth
n. bí quyết, bí mật
secret
adj. có liên quan đến lịch sử
historical
n. trò chơi kéo co
tug of war
một đôi dép
a pair of sandals
n. dép
sandal
adv. trực tiếp, trực diện
face to face
adv, adj. chân trần
barefoot
n. giấm
vinegar
bắt nguồn từ cái gì
originate from sth
v. bắt nguồn
originate
n. tương cà chua
ketchup
n. món cá và khoai tây rán (món ăn truyền thống của người Anh)
fish and chips
adj. lâu đời, ăn sâu bén rễ
deep-rooted
n. ẩm thực
cuisine
n. cacbohydrat (hợp chất hữu cơ gồm cacbon, hydro và oxy cung cấp năng lượng cho cơ thể)
carbohydrate
adj. cơ bản
basic
gắn với việc gì
associated with sth / doing sth
adj. liên kết, gắn liền
associated
v. xuất hiện
appear
trưởng thôn
village head
head of sth
head of sth
n. người đứng đầu
head
tỏ lòng biết ơn việc gì
in gratitude for sth
thể hiện lòng biết ơn (đến ai)
express / show gratitude (to sb)
n. lòng biết ơn, sự nhớ ơn
gratitude
v. kỉ niệm, mừng
celebrate
lễ kỉ niệm đám cưới
wedding anniversary
lễ kỉ niệm (ngày gì)
anniversary of sth
n. ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm
anniversary
n. tổ tiên, cha ông
ancestor
có giá trị (đối với ai)
of value (to sb)
n. giá trị
value
n. cơn ác mộng
nightmare
n. hoàng đế
emperor
Phr V. nổ ra, bùng nổ
break out
n. cối xay gió
windmill
n. đồ ăn bán sẵn (để mang về)
takeaway
n. cấu trúc
structure
bảo vệ ai / cái gì khỏi cái gì
safeguard sb / sth against / from sth
v. che chở, bảo vệ, giữ gìn
safeguard
tàn tích của cái gì
relic of / from sth
n. tàn tích, di vật
relic
công nhận ai / cái gì như thế nào
recognise sb / sth as sth; recognise sb / sth to be sth
v. công nhận
recognise
v. thúc đẩy
promote
bảo tồn, giữ gìn
preserve
v. chiếm giữ
occupy
v. duy trì, tuân theo
observe
cống hiến cho việc gì
contribute to / towards sth
v. cống hiến, góp phần
contribute
Bộ sưu tập cái gì
collection of sth
n. bộ sưu tập
collection
adj. ở tình trạng / trạng thái tốt
well preserved
n. phần ăn, suất ăn
serving
adj. (thuộc) tôn giáo
religious
trong niềm tự hào
with pride
tự hào về điều gì
take pride in sth
n. sự tự hào, niềm tự hào
pride
nỗ lực bảo tồn
preservation effort
trong tình trạng bảo tồn tốt / tệ / ...
in a good / bad / ... state of preservation
n. sự bảo tồn, bảo quản
preservation
adj. có người ở, đang được sử dụng
occupied
n. tượng đài
monument
adj. nguy nga, tráng lệ
magnificent
di tích lịch sử
historic site
ngày lịch sử
historic day
adj. quan trọng trong lịch sử
historic
Di sản Thế giới
World Heritage Site
di sản phi vật thể
intangible heritage
n. di sản
heritage
thế hệ tương lai
future generation
từ thế hệ này sang thế hệ khác
from generation to generation
n. thế hệ
generation
v. thành lập
found
adj. (thuộc) dân gian
folk
v. khám phá, tìm ra
discover
cống hiến cho ai / việc gì; dành để tưởng nhớ ai / cái gì
dedicated to sb / sth
adj. cống hiến; dành để tưởng nhớ
dedicated
n. khu phức hợp, quần thể
complex
đình làng/ nhà rông ...
communal house
adj. dùng chung, thuộc cộng đồng
communal
qua nhiều thế kỉ
for / over centuries
vào thế kỉ thứ ...
in the ... century
n. thế kỉ
century
n. lâu đài
castle
adj. cổ đại, lâu đời
ancient