Edit Game
Unit 2 GS 9
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   22  Close
Nghĩa: itchy
ngứa, gãi ngứa
Viết từ tiếng Anh: vỉa hè
pavement
Viết từ tiếng Anh: dòng chảy giao thông
traffic flow
Nghĩa: peaceful
bình yên
Viết từ tiếng Anh: tàu điện trên cao
sky train
Viết từ tiếng Anh: người nhập cư
immigrant
Viết từ tiếng Anh: /ˈhaɪʤiːn/
hygiene
Nghĩa: dusty
bụi
Nghĩa: come down with
bị ốm
Nghĩa từ: bustling
hối hả, nhộn nhịp, náo nhiệt
Nghĩa từ: attractive
hấp dẫn
Nghĩa từ: liveable
(nơi, địa điểm) đáng sống
Nghĩa từ: leftover
thức ăn thừa
Nghĩa từ: itchy
ngứa, gãi ngứa
Nghĩa từ: impact
sự ảnh hưởng
Nghĩa từ: hygiene
vệ sinh, vấn đề vệ sinh
Nghĩa cụm từ: hang out with
đi chơi (cùng ai)
Nghĩa từ: fashionable
Thời thượng, hợp mốt, phong cách
Nghĩa từ: downtown
khu trung tâm thành phố, thị trấn
Nghĩa từ: congested
tắc nghẽn (giao thông)
Nghĩa từ: colonial
thuộc địa
Nghĩa từ: apartment
chung cư, căn hộ