Edit Game
CÂU NÓI THÔNG DỤNG 3-5 (V-E) (LATEST VERSIO ...
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   174  Close
Xin lỗi. Bạn có biết đường đến bưu điện không?
Excuse me. Do you know the way to the post office?
Xin lỗi. Làm thế nào để tôi đi đến công viên từ đây?
Excuse me. How do I get to the park from here?
Xin lỗi. Có khách sạn nào gần đây không?
Excuse me. Is there a hotel near here?
Xin lỗi. Bạn có biết đường đến ga xe lửa không?
Excuse me. Do you know the way to the railway station?
Xin lỗi. Làm thế nào để tôi đi đến con sông từ đây?
Excuse me. How do I get to the river from here?
Tại sao bạn yêu mèo?
Why do you love cats?
Tại sao bạn đọc sách?
Why do you read books?
Tại sao bạn xem TV vào buổi tối?
Why do you watch TV at night?
Tại sao bạn ăn rau?
Why do you eat vegetables?
Tại sao bạn học tiếng Anh?
Why do you study English?
Siêu thị có phải là nơi tốt để mua thức ăn không?
Is the supermarket a good place to buy food?
Trường của bạn có phải là nơi tốt để kết bạn không?
Is your school a good place to make friends?
Bãi biển có phải là nơi tốt để bơi không?
Is the beach a good place to swim?
Thư viện có phải là nơi tốt để đọc sách không?
Is the library a good place to read books?
Công viên có phải là nơi tốt để chơi bóng đá không?
Is the park a good place to play football?
Bạn có thể làm gì ở bể bơi?
What can you do at the swimming pool?
Bạn có thể làm gì ở siêu thị?
What can you do at the supermarket?
Bạn có thể làm gì ở công viên?
What can you do at the park?
Bạn có thể làm gì ở thư viện?
What can you do at the library?
Bạn có thể làm gì ở trường?
What can you do at school?
Có một công viên quanh đây không?
Is there a park around here/near here?
Có một bưu điện gần trường không?
Is there a post office near the school?
Có một nhà hàng Ý trong khu phố này không?
Is there an Italian restaurant in this neighborhood?
Có một ngân hàng gần đây không?
Is there a bank near here?
Tôi cảm thấy hào hứng.
I feel excited.
Tôi cảm thấy lo lắng.
I feel nervous.
Tôi cảm thấy mệt.
I feel tired.
Tôi cảm thấy buồn.
I feel sad.
Tôi cảm thấy hạnh phúc.
I feel happy.
Today, I don’t have to clean my room
Hôm nay tôi không cần phải dọn phòng.
Tonight, I don’t have to cook dinner
Tối nay tôi không cần phải nấu ăn.
I don’t have to get up early on Sunday
Tôi không cần phải dậy sớm vào Chủ nhật.
I don’t have to do homework now
Bây giờ tôi không cần phải làm bài tập.
I don’t have to go to school today
Hôm nay tôi không cần phải đi học.
Cô ấy giúp tôi viết thư.
She helps me write a letter.
Em giúp anh chuẩn bị bữa ăn.
I help you prepare the meal.
Bạn giúp tôi tìm chìa khóa.
You help me find the key.
Bố giúp con rửa bát.
Dad helps me wash the dishes.
Chúng tôi giúp bạn sửa xe.
We help you fix the bike.
Cô giáo giúp học sinh đọc sách.
The teacher helps students read books.
Anh ấy giúp chị dọn phòng.
He helps her clean the room.
Mẹ giúp em làm bài tập.
Mom helps me do homework.
Tôi giúp bạn học bài.
I help you study.
Tôi nghĩ tôi sẽ gọi một suất cơm chiên.
I think I’ll have the fried rice.
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn món mì Ý.
I think I’ll have the spaghetti.
Tôi nghĩ tôi sẽ uống một ly nước cam.
I think I’ll have an orange juice.
Tôi nghĩ tôi sẽ gọi món gà nướng.
I think I’ll have the grilled chicken.
Bạn về nhà sau khi làm việc lúc mấy giờ?
What time do you get home from work?
Bạn thường ăn tối lúc mấy giờ?
What time do you usually have dinner?
Bạn đến phòng gym lúc mấy giờ?
What time do you go to the gym?
Bạn tan học lúc mấy giờ?
What time do you finish school?
Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?
What time do you eat lunch?
Bạn rời khỏi nhà lúc mấy giờ?
What time do you leave home?
Bạn bắt đầu làm việc lúc mấy giờ?
What time do you start work?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
What time do you go to bed?
Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time do you wake up?
Bạn muốn xem phim gì?
What do you want to watch?
Bạn muốn đi đâu vào cuối tuần?
What do you want to do this weekend?
Bạn muốn làm gì tối nay?
What do you want to do tonight?
Bạn muốn học cái gì?
What do you want to learn?
Bạn muốn uống gì?
What do you want to drink?
Bạn muốn ăn gì?
What do you want to eat?
Bạn đang uống gì thế?
What are you drinking?
Bạn đang ăn gì vậy?
What are you eating?
Bạn đang viết gì đó?
What are you writing?
Bạn đang đọc gì vậy?
What are you reading?
Bạn đang làm gì vậy?
What are you doing?
It takes her a week to read a short book.
Cô ấy phải mất một tuần để đọc một cuốn sách ngắn.
It takes me 15 minutes to prepare my lunch in the morning.
Tôi mất 15 phút để chuẩn bị bữa trưa vào buổi sáng.
It takes him two hours to clean the house on Saturdays.
Anh ấy phải mất hai giờ để dọn dẹp nhà cửa vào ngày thứ Bảy.
It takes her an hour to finish her homework in the evening.
Cô ấy phải mất một giờ để hoàn thành bài tập về nhà vào buổi tối.
It takes me 30 minutes to walk to school every day.
Mỗi ngày tôi phải mất 30 phút đi bộ đến trường.
Tôi sẽ giúp bạn làm bài tập.
I will help you with your homework.
Tôi sẽ xem bộ phim đó.
I will watch that movie.
Tôi sẽ gửi email cho bạn.
I will send you an email.
Tôi sẽ đến vào lúc 7 giờ.
I will come at 7 o'clock.
Tôi sẽ học tiếng Anh vào tối nay.
I will study English tonight.
Tôi sẽ ăn tối với bạn.
I will have dinner with you.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
I will call you later.
Tôi sẽ mua một chiếc xe mới.
I will buy a new car.
Tôi sẽ giúp bạn.
I will help you.
Bạn có thể sửa cái máy tính này không?
Can you fix this computer?
Bạn có thể giúp tôi mang cái này không?
Can you help me carry this?
Bạn có thể bật đèn lên được không?
Can you turn on the light?
Bạn có thể đợi một chút được không?
Can you wait a moment?
Bạn có thể đưa tôi cái bút không?
Can you give me the pen?
Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?
Can you show me the way?
Bạn có thể gọi lại sau không?
Can you call back later?
Bạn có thể lặp lại được không?
Can you repeat that?
Bạn có thể nói chậm hơn không?
Can you speak more slowly?
Bạn có thể mở cửa sổ không?
Can you open the window?
Bạn có thể giúp tôi không?
Can you help me?
Tôi muốn đi bộ trong công viên.
I want to walk in the park.
Tôi muốn ngủ.
I want to sleep.
Tôi muốn xem phim.
I want to watch a movie.
Tôi muốn mua một chiếc xe.
I want to buy a car.
Tôi muốn chơi đàn piano.
I want to play the piano.
Tôi muốn đi du lịch.
I want to travel.
Tôi muốn nấu ăn.
I want to cook food.
Tôi muốn viết thư.
I want to write a letter.
Tôi muốn đọc sách.
I want to read a book.
Tôi muốn uống cà phê.
I want to drink coffee.
Tôi muốn học tiếng Anh.
I want to learn English.
Bạn có muốn đọc sách không?
Do you want to read a book?
Bạn có muốn giúp tôi không?
Do you want to help me?
Bạn có muốn chơi thể thao không?
Do you want to play sports?
Bạn có muốn đi dạo không?
Do you want to go for a walk?
Bạn có muốn uống cà phê không?
Do you want to drink coffee?
Bạn có muốn đi bơi không?
Do you want to go swimming?
Bạn có muốn mua cái này không?
Do you want to buy this?
Bạn có muốn học tiếng Anh không?
Do you want to learn English?
Bạn có muốn đi du lịch không?
Do you want to travel?
Bạn có muốn xem phim không?
Do you want to watch a movie?
Bạn có muốn ăn gì không?
Do you want to eat something?
Bạn có muốn đi chơi không?
Do you want to hang out?
Cái đèn thì ở trên cái tủ lạnh
The lamp is on the fridge
Cái bếp bên cạnh cái bồn rửa bát
The stove is next to the sink
Cái bàn trước cái cửa sổ
The table is in front of the window
Quyển sách dưới cái ghế
The book is under the chair
Cái cây thì ở trên cái bàn
The plant is on the table
Người đàn ông đang nhìn vào trong chiếc vali mới của mình.
The man is looking in his new suitcase.
Một người đàn ông đang gặp bạn mình ở sân bay.
A man is meeting his friend at the airport.
Chiếc vali của người đàn ông nằm trên băng chuyền.
The man's suitcase is on the conveyor belt.
Để tôi giải quyết việc này
Let me handle this
Cứ từ từ
Take your time
Ngay khi có thể/càng sớm càng tốt
As soon as possible
Công việc thế nào
How’s (your) business?
Để tôi lo
I’ll see to it
Có rất nhiều giấy tờ trên bàn làm việc
There are a lot of papers on the desk
Người phụ nữ đang ở trong cửa hang
The woman is inside a store
Người phụ nữ đang ngồi phía sau máy tính
The woman is sitting behind the computer
Có 1 chiệc điện thoại trên bàn làm việc của người phụ nữ
There is a telephone on the woman’s desk
Đất nước nào bạn muốn ghé thăm?
Which country would you like to visit?
Mấy giờ bạn thức dậy ?
What time do you get up?
Bạn đi đến chỗ làm bằng phương tiện gì?
How do you go to work?
Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
What do you like to do in your free time?
Món ăn ưa thích của bạn là gì?
What''s your favorite food?
Bạn làm gì sau giờ làm?
What do you do after work?
Có bao nhiêu người trong gia đình của bạn?
How many people are there in your family?
Ngày sinh nhật của bạn là ngày nào?
When is your birthday?
Hôm nay là thứ ngày tháng?
What is the date today?
Hôm nay là thứ mấy?
What day is it today?
của bạn đây
Here you are/here it it
it's three fifty/it's ten to four
It's 3:50
it's half past three
it's 3:30
it's a quarter to five
It's 4:45
Bây giờ là mấy giờ?
What time is it?
Những cái kia bao nhiêu tiền?
How much are those?
Nó giá bao nhiêu?
How much is it?
đây là chìa khoá của tôi
These are my keys
Đây là quyển sách của tôi.
This is my book.
Cuốn sách này của ai?
Whose books are these?
Những cái này/kia là những cái gì?
What are these/those?
Đây/ Kia là cái gì ?
What is this/that?
Anh ấy lớn hơn tôi 5 tuổi.
He is 5 years older than me
Bạn giống ai trong gia đình?
Who do you look like in your family?
Bạn có anh chị em nào không?
Do you have any brothers and sisters?
Bạn có bao nhiêu anh chị em?
How many brothers and sisters do you have?
Bạn vừa mới đến à?
Did you just arrive?
Bạn có thích kỳ nghỉ của mình không?
Are you enjoying your vacation?
Bạn sẽ ở lại bao lâu?
How long are you staying?
Bạn ở đây đã lâu chưa?
Have you been here long?
Bạn sẽ ra đi khi nào?
When are you leaving?
Bạn đã đến đây khi nào?
When did you get/arrive here?
Bạn có muốn gọi lại không?
Do you want to call back?
Anh ấy không ở đây.
He's not here
Tôi có thể nói chuyện với David không?
May I speak to David?
Tôi có thể nhận tin nhắn không?
Can I take a message?
Tôi có thể để lại tin nhắn không?
Can I leave a message?
Quê bạn ở đâu?
Where is your hometown?
Số điện thoại của bạn là gì?
What's your phone number?
Địa chỉ email của bạn là gì?
What's your email address?
Bạn có phải là người Việt không?
Are you Vietnamese?
Quốc tịch của bạn là gì?
What is your nationality?