Edit Game
ANH 12 - UNIT 6: FUTURE JOBS
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   64  Close
keenness = interest = fondness (n)
sự yêu thích, sự quan tâm
be keen on = be interested in = be fond of (a)
thích, quan tâm
letter of recommendation (n)
thư giới thiệu
recommendation (n)
sự giới thiệu
recommend (v) +V-ing+O+to V+that+S+(should) V
giới thiệu
equivalent (a)
tương đương, tương đồng
memorable (a) = unforgettable (a)
đáng nhớ, không quên được
memory (n)
trí nhớ
memorize (v)
ghi nhớ
supplementary (a)
bổ sung, bổ trợ
intensive (a)
tăng cường, chuyên sâu
in terms of (exp)
về mặt
enthusiastically (adv)
một cách nhiệt tình
enthusiastic (a)
hăng hái, say mê, nhiệt tình
enthusiast (n)
người nhiệt tình, người say mê, hăng hái
enthusiasm (n)
sự hăng hái, sự nhiệt tình
technique (n)
kỹ thuật
technical aspects (n)
những khía cạnh kỹ thuật
concentration (n)
sự tập trung
concentrate (v)
tập trung
dress neatly and formally (exp)
ăn mặc tươm tất, gọn gàng và trang trọng
be in time (exp)
vừa kịp lúc, vừa kịp giờ
be on time (exp)
sớm, đúng giờ
relate to (v)
liên quan đến
jot down = note down (phr.v)
ghi chú
experienced (a) ≠ inexperienced (a)
có kinh nghiệm ≠ thiếu kinh nghiệm
experience (v,n)
kinh nghiệm
in addition to... (exp)
thêm vào
out of work = out of a job (exp)
không có việc làm
employed (a) ≠ unemployed (a)
có việc làm ≠ thất nghiệp
employment (n) ≠ unemployment (n)
sự thuê mướn, việc làm ≠ sự thất nghiệp
employ = take on (v)
thuê mướn
diploma (n)
văn bằng
certificate (n)
giấy chứng nhận
qualification (n)
trình độ chuyên môn, bằng cấp, sự đạt chuẩn
qualified (a)
đạt chuẩn
qualify (v)
đủ tiêu chuẩn, đạt chuẩn
position (n)
vị trí
candidate (n)
ứng cử viên, người dự tuyển
résumé (n) = curriculum vitae (CV)
sơ yếu lý lịch
vacancy (n)
vị trí tuyển dụng, vị trí trống
vacant (a)
trống rỗng
impress sb with sth (exp)
gây ấn tượng với ai bằng điều gì
make/create an impression on sb (exp)
tạo ấn tượng lên ai...
impressive (a)
mang tính ấn tượng
impression (n)
sự ấn tượng
impress (v)
làm ấn tượng, gây ấn tượng
pieces of advice (n)
một vài lời khuyên
in particular (exp) ≠ in general (exp)
nói riêng, cụ thể ≠ nhìn chung, khái quát
particularly (adv)
một cách cụ thể, riêng biệt
particular (a)
cụ thể, riêng biệt
stress (n,v)
sự căng thẳng, nhấn mạnh, làm căng thẳng
stressful (a)
căng thẳng
interviewer (n)
người phỏng vấn
interviewee (n)
người được phỏng vấn
interview (v,n)
phỏng vấn, buổi phỏng vấn
nervousness (n)
sự bồn chồn, lo lắng
nervous (a) about
bồn chồn
honesty (n)
sự trung thực
honest (a)
trung thực
casual clothes (n)
thường phục
preparatory (a)
mang tính chuẩn bị
preparation (n)
sự chuẩn bị
prepare (v) for
chuẩn bị