Edit Game
Recuitment
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   62  Close
familiar + ?
with
quen thuộc với, nắm rõ
be familiar with
không quen thuộc (Adj)
unfamiliarize
familiarize (V)
phổ biến, làm quen
quen thuộc, thuần thục (Adj)
fimiliar
managerial + ?/?
staff/experience
supervisory (V)
giám thị, giám sát
quản lí
manage
thuộc về quản lí
managerial (Adj)
lack (N)
sự thiếu hụt
thiếu, không có
lack (V)
sa thải, cắt chức
lay off/ dismiss/ fire
thất nghiệp
unemployment
employer
người tuyển dụng
employee
nhân viên
đồng minh, cộng sự (V)
employ
việc làm
employment (N)
associate/association + ?
with
hợp tác/ liên minh với
in association with
có liên quan tới
be associate with
(N) sự hợp tác, liên minh
association
associate (Adj)
cùng cộng tác, liên đới
associate (N)
đồng minh, cộng sự
(V) liên kết, kết giao
associate
sự nhận diện/ CMND
identification (n)
nhận diện, nhận ra (V)
identify
eligible + ?/?
to/for
có đủ tư cách làm việc gì
qualifications for be eligible to do
nhận bồi thường
compensation
đủ điều kiện để làm
be eligible for
không đủ tư cách
ineligible (Adj)
Sự thích hợp, việc đủ tư cách
eligibility (N)
có đủ tư cách, thích hợp
eligible (adj)
Xuất sắc, vượt trội, ưu tú
Excellent (adj)
Gây xúc động, gợi cảm
impressive (ADJ)
Có ấn tượng, cảm phục
impressed (V)
người đạt thành tích
achiever (N)
achievement (N)
thành tựu, thành tích, sự đạt được
ứng tuyển cho một vị trí
apply for a position
Chấp nhận vị trí làm việc
accept a position
định vị, đặt vào vị trí
position (V)
position (N)
chức vụ, vị trí
tham khảo, xem (V)
refer
reference (n)
sự giới thiệu, tham khảo
thuê, mướn
hire (v)
Thành thạo, chuyên nghiệp (adv)
professionally
Chuyên gia (n)
professional
nghề nghiệp (n)
profession
Có tính chuyên môn, chuyên nghiệp, lành nghề (ADJ)
professional
rất, hết sức (ADV)
highly
tự tin, tin tưởng
confident (Adj)
sự tin tưởng, lòng tin
confidence (N)
Được chứng nhận
Certified
phẩm chất, năng lực (N)
qualification (qualifications for: tiêu chuẩn phẩm chất/năng lực cho)
đủ điều kiện, phù hợp (V)
qualify
Đủ khả năng, trình độ, điều kiện
Qualified (adj) (be qualifed for: đủ điều kiện cho)
Thỏa mãn, đáp ứng yêu cầu/ điều kiện
meet/satisfy/
Thiết bị, dụng cụ
Appliance (n)
Đơn ứng tuyển, sự ứng dụng
application (N) (complete/submit/receive + an application)
áp dụng, ứng tuyến
apply (V)
Ứng viên, người xin việc
applicant/candidate (N)
Vị trí trống, sự mở cửa, lễ khai trương
Opening