Study

Michel Thomas Review A2 Unit 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • Cô gái  đó đã kết hôn.
    That girl is married.
  • Người đàn ông có 1 chút thời gian để mua sữa và bột mỳ cho chuyến bay.
    The man has a little time to buy milk and flour for the flight.
  • Anh ấy có vài ý tưởng hay.
    He has a few good ideas.
  • Bạn đã bơi trong biển Đỏ chưa?
    Did you swim in the Red sea?
  • Tôi đã học được nhiều thứ từ anh ấy.
    I learned a lot of things from him.
  • Tôi có rất nhiều thời gian.
    I have a lot of time.
  • Bạn không thể hút thuốc trong đất nước này.
    You can't smoke in this country.
  • Đằng kia là Thomas, cháu trai tôi. Jerry là bác trai của tôi, chúng tôi là 1 gia đình.
    That is thomas, my nephew. Jerry is my uncle, we are family.
  • Tôi sống ở Úc.
    I live in Australia.
  • Tôi không cần chút tiền nào hết.
    I don't need any money.
  • Chúng ta không có nhiều thời gian.
    We don't have much time.
  • Bạn đã dắt chó đi dạo chưa?
    Did you walk the dog?
  • Nó sẽ không tốn nhiều thời gian đâu.
    It won't take much time.
  • Bạn cần nghỉ ngơi 1 chút.
    You need some rest.
  • Họ yêu đất nước của họ.
    They love their country.
  • Đôi giày cam kia đắt quá.
    Those shoes are very expensive.
  • Bạn có thích bộ phim mà chúng ta đã xem hôm qua không?
    Do you like the movie we watched yesterday?
  • Anh ấy phạm sai lầm vài lần .
    He made mistakes a few times. 
  • Có ai đã lấy chìa khóa xe hơi của tôi phải không?
    Did anyone take my car key?
  • Tôi không thể tìm thấy thư điện tử bạn đã gửi tôi.
    I can't find the email you sent me.
  • Bạn cần chút tiền nào không?
    Do you need any money?
  • Nước ở biển Đỏ thì lạnh.
    The water in the Red sea is cold.
  • Bạn có thấy mặt trăng không?
    Do you see the moon?
  • Bạn trễ một chút.
    You are a little late.
  • Anh ấy là một kế toán
    He's an accountant.
  • Bạn đã nói chuyện với kế toán công ty mình chưa?
    Did you talk to the accountant of our company? 
  • Hãy đi đâu đó tối nay đi! Đi ăn nhé!
    Let's go somewhere tonight! Let's eat out!
  • Họ có ít kinh nghiệm.
    They have little experience.
  • Chúng tôi thêm đường và chút muối.
    We add sugar and a little salt.
  • Chúng ta có ít thời gian.
    We have little time.
  • Chúng tôi đã đến Vương quốc Anh.
    We went to The United Kingdom.
  • Anh ấy đã đi trên mặt trăng à?
    Did he walk on the moon?
  • Đừng đi đâu cả. Tôi có nhiều ý tưởng.
    Don't go anywhere. I have a few ideas.
  • Bạn có rảnh vào thứ 7 không ? - Tôi phải mua vé cho cháu gái tôi rồi
    Are you free on this Saturday? I have to buy ticket for my niece.
  • Tôi không thích máy bay
    I don't like planes.
  • Hãy ra ngoài cho 1 buổi hẹn hò nào! - Nghe hay đấy!
    Let's go out for a date! - Sounds good!
  • Đừng nhìn vào mặt trời, bạn không nhìn được mặt trời đâu.
    Don't look at the sun, you can't see the sun.
  • Tôi không thích gì cả. Hãy ăn  mọi thứ bạn cần. 
    I don't like anything. Let's eat everything you need.
  • Tôi đã nhìn vào bầu trời.
    I looked at the sky.
  • Chúng tôi là những diễn viên từ bộ phim đó.
    We're the actors from that movie.
  • Bác sĩ đã nói gì?
    What did the doctor say?
  • Cô ấy  không có nhiều bạn.
    She doesn't have many friends.
  • Việt Nam thì ở Thái Bình Dương.
    Vietnam is in the Pacific Ocean.
  • Những kế hoạch của bạn vào thứ 4 này là gì vậy?
    Ưhat are your plans on this Wednesday? 
  • Tôi cần chút tiền.
    I need some money.
  • Cô ấy đã mua giày mới.
    She bought new shoes.
  • Anh ấy đã không phạm sai lầm nào.
    He did not make any mistakes.
  • Tôi đã gặp được nhiều người ở bữa tiệc tối qua.
    I met a lot of people at the party last night.
  • Nhìn bầu trời kìa! Có 1 chiếc máy bay.
    Look at the sky! There is an airplane/ plane.
  • Người diễn viên trong bộ phim đó rất tuyệt.
    The actor in that movie was good.
  • Một con mèo uống sữa.
    A cat drinks milk.
  • Họ đã đi đâu đó với nhau.
    They went somewhere together.
  • Cô ấy không nhớ tên tôi.
    She doesn't remember my name.