Study

Ôn tập hết bảng Hiragana

  •   0%
  •  0     0     0

  • Đếm số chẵn từ 11-20 bằng tiếng Nhật
    Ok
  • Khi bạn khác cảm ơn em, em sẽ nói câu gì?
    どういたしまして / いいえ
  • Nối từ : すいか -> か..............
    かばん・かお・かぎ
  • Đọc nhanh 2 câu sau: ほん が すき です / げつようび に やすみ です。
    Ok
  • Kể 3 từ có âm ngắt
    ざっし;きって;にっき
  • Đọc thật nhanh, không ngắt câu 3 câu sau đây:こんにちは / ありがとうございます/ しつれいしま:
    Ok
  • Thứ mấy gấp đôi thứ 2 ?
    かようび
  • Đọc nhanh câu sau 3 lần : きっぷ を きっている
    ok
  • Đếm số tròn chục từ 1-100
    Ok
  • Kể tên thành viên gia đình em bằng tiếng Nhật
    Ok
  • Thứ mấy em được nghỉ học ở trường? ( Trả lời bằng tiếng Nhật)
    どようび ・にちようび
  • Đọc thật nhanh các chữ sau trong 5s [の ぬ め は ほ れ ね わ」
    Ok
  • Trước và sau khi ăn cơm, các con nói câu gì nhỉ?
    いただきます。/ ごちそうさまでした
  • Các em đang học ngôn ngữ gì? ( Trả lời bằng tiếng Nhật)
    にほんご
  • Đồ vật nào xuất hiện trong tranh?
    じてんしゃ