Study

GRADE 9 - UNIT 10

  •   0%
  •  0     0     0

  • làm hại
    harm
  • gây ảnh hưởng (v)
    affect
  • nỗi đe dọa
    threat
  • chuỗi thức ăn
    food chain
  • phân (động vật)
    dropping
  • quay quanh quỹ đạo
    orbit
  • đánh giá cao (v)
    appreciate
  • rất thú vị và hấp dẫn
    fascinating
  • môi trường sống của động thực vật
    habitat
  • dạng địa hình, địa mạo
    landform
  • khu vực đồng cỏ
    grassland
  • ngoài vũ trụ
    outer space
  • khu bảo tồn thiên nhiên / BẢO TỒN (V)
    nature reserve / PRESEVER
  • phân bón
    fertiliser
  • Cân bằng sinh thái
    ecological balance
  • thuốc diệt cỏ
    pesticide
  • quan sát, chú ý
    observe
  • vô cùng quan trọng / QUAN TRỌNG MỨC SỐNG CÒN
    essential / VITAL
  • biến đổi khí hậu
    climate change