Study

Đề phụ đạo bài 13 hk 2

  •   0%
  •  0     0     0

  • economist
    nhà kinh tế học
  • attract SO's attention
    thu hút sự chú ý
  • brick
    viên gạch
  • citadel
    đại nội, tử cấm thành
  • besides
    hơn nữa, ngoài ra
  • ____ngày - tháng - năm
    on
  • clear the bar
    = jumped : vượt qua mức xà ngang
  • outlying
    = remote : xa xôi, hẻo lánh
  • be satisfied with / be contented with
    hài lòng với
  • honesty
    sự trung thực
  • under construction
    chưa xây dựng xong, đang xây dựng
  • outstretching
    kéo dài, kéo căng ra
  • solidarity
    tình hữu nghị
  • Đảo ngữ của Not only-but also
    not only + V+S+O, but also + S+V+O
  • beside
    bên cạnh, sát bên
  • comprehension
    sự thấu hiểu , đuôi SION đọc là /s/
  • intangible
    mơ hồ, không có thật = imaginary
  • enthusiast
    người đam mê
  • politic
    thận trọng, cẩn thận
  • be made from
    được làm từ (có thay đổi so với chất liệu gốc)
  • scoreboard
    bảng tổng sắp huy chương
  • too + adj + for SO + to V0
    so + adj + that
  • botanical garden
    thảo cầm viên
  • politician
    chính trị gia
  • be regarded as
    được coi như là
  • neither - nor
    chia theo S sau - cả 2 đều không
  • counsellor / advisor
    cố vấn
  • make decision = decide
    đưa ra quyết định
  • political
    thuộc về chính trị
  • file clerk
    nhân viên lưu trữ
  • outstanding
    nổi bật
  • eardrums
    màng nhĩ (trong tai)