Study

TRANSLATE from VIETNAMESE into ENGLISH

  •   0%
  •  0     0     0

  • Anh bạn làm nghề gì thế?
    What does your brother do?
  • Bạn ăn mấy bữa một ngày?
    How many meals do you have a day?
  • Bạn đã ăn gì vào bữa trưa
    What did you have for lunch?
  • Bạn thường ngủ mấy tiếng một ngày?
    How many hours do you sleep a day?
  • Bạn có thường xuyên ăn đồ ăn vặt không? Bao lâu thì bạn thường ăn đồ ăn vặt
    How often do you eat junk food/snacks?
  • Bạn đã sống ở đó bao nhiêu lâu rồi?
    How long have you lived there?
  • Hôm qua bạn ăn tối cùng với ai?
    Who did you have dinner with yesterday?
  • Tối qua bạn có đi ra ngoài không?
    Did you go out last night?
  • Quyển sách này là của ai thế?
    Whose book is this?
  • Tôi chuẩn bị có một cuộc họp
    I'm going to/gonna have a meeting
  • Trước đây bạn đã học tiếng Anh ở đâu? 
    Where did you learn English before - at an English teaching center.
  • Bạn học trường nào?
    What school do you go to?
  • Ngày mai trời có mưa không nhỉ?
    Will it rain tomorrow?
  • Bạn sống ở Hà Nội bao lâu rồi? - Được ... năm rồi, từ khi tôi sinh ra
    How long have you lived here? - For 20 years, since I was born
  • Bạn thường làm việc nhà nào?
    What household chores do you do at home?
  • Mẹ bạn có thường xuyên đi mua sắm không? - ....lần ...tuần
    How often does your mom do the shopping? - twice a week
  • Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi? - được ... năm rồi
    How long have you learned English? - I have learned English for ... years
  • Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
    What do you do in your free time?
  • Hôm qua bạn có đi ăn ngoài không?
    Did you eat out yesterday?
  • Bạn thường thức dậy mấy giờ vào buổi sáng?
    What time do you often wake up in the morning?
  • Bạn tập thể dục bao nhiêu lần một ngày?
    How often do you exercise every day?
  • Bạn thích mèo hay chó hơn?
    Do you like cats or dogs?/ Which one do you prefer? Cats or Dogs?
  • Bạn thích nghe loại âm nhạc nào?
    What kind of music do you like (listen to)?
  • Bạn làm việc ở đâu/ ở công ty nào?
    Where do you work?/ What company do you work for?