Study

Translate in English

  •   0%
  •  0     0     0

  • Tôi muốn một cái bánh mì kẹp xúc xích.
    I want a hotdog.
  • Đây là 1 chú chó.
    This is a dog.
  • Tôi nhìn thấy một cô gái.
    I see a girl.
  • Tôi thấy một con ngựa.
    I see a horse.
  • Đây là một con dê.
    This is a goat.
  • Đây là cây bút mực của tôi.
    This is my pen.
  • Đó là 1 nông trại.
    That is a farm.
  • Tôi muốn xe của tôi.
    I want my car.
  • Tôi muốn một con khỉ đột.
    I want a gorilla.
  • Đó là 1 quả táo.
    It is an apple.
  • Đây là quả bóng.
    This is a ball.
  • Tôi thích mực của tôi.
    I like my ink.
  • Kia là nhà của tôi
    That is my house.
  • Đó là một lều tuyết.
    It is an igloo.
  • Tôi thích cái mũ của tôi.
    I like my hat.
  • Tôi nhìn thấy 1 con mèo.
    I see a cat.
  • Tôi thích món quà.
    I like the gift.
  • Đó là kỳ nhông của tôi
    That is my iguana.
  • Nó là một loài côn trùng.
    It is an insect.