Study

Further Education

  •   0%
  •  0     0     0

  • (n): người điều phối, điều phối viên
    coordinator
  • (adv): ở nước ngoài
    abroad
  • (n) sự vào hoặc được nhận vào một trường học
    admission
  • (v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
    consult
  • (n) khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
    campus
  • (v): ghi danh
    enrol
  • (n): khoá học, chương trình học
    course
  • (adj) thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật
    academic
  • (n) trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
    college
  • (n): người có bằng cử nhân
    bachelor
  • (n): chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
    dean
  • (n): giai đoạn thực tập
    internship
  • (n) viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
    CV
  • (adj): thuộc bình phẩm, phê bình
    critical
  • (n): khoa (của một trường đại học)
    faculty
  • (n): viện, trường đại học
    institution
  • (n): học vị, bằng cấp
    degree
  • (n): học vị tiến sĩ
    doctorate
  • (v) mở rộng, nới rộng
    broaden
  • (adj): (thuộc) phân tích
    analytical