Study

200 CẤU TRÚC SGK LỚP 9 (GLOBAL SUCCESS)

  •   0%
  •  0     0     0

  • Have a discussion about/on sth
    thảo luận về cái gì
  • Come/go down with sth
    bị mắc (bệnh)
  • Be famous for sth
    nổi tiếng về điều gì
  • Go blank
    trống trơn
  • Find out
    tìm ra
  • Be rich in sth
    giàu có về thứ gì
  • Agree to do sth
    đồng ý làm việc gì
  • Get itchy eyes
    bị ngứa mắt
  • Give priority to sth
    dành ưu tiên cho cái gì
  • Cause sth to sb
    gây ra điều gì cho ai
  • Be harmful to sb/sth
    có hại cho ai/cái gì
  • Help sb (to) do sth
    giúp ai làm việc gì
  • Be similar to sth
    tương tự như cái gì
  • Breathe in
    hít vào
  • Be packed with sb/sth
    đầy, chật cứng với ai/cái gì
  • Gain/put on weight
    tăng cân
  • Be amazed at/by sth
    kinh ngạc, ngạc nhiên
  • Choose to do sth
    chọn làm việc gì đó
  • Be in charge of sth/doing sth
    phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
  • Can't help doing sth
    không thể không làm việc gì
  • Be able to do sth
    có thể làm việc gì
  • Go/study abroad
    đi nước ngoài/đi du học
  • Get on with sb = have a good relationship with sb
    có mối quan hệ tốt với ai
  • Collaborate with sb
    hợp tác với ai
  • Apply for
    nộp đơn xin
  • Earn a living
    kiếm sống
  • Hand down
    truyền lại, để lại, đưa ra
  • Be determined to do sth
    quyết tâm làm việc gì
  • Be busy doing sth
    bận làm việc gì đó
  • Conduct electricity
    dẫn điện
  • By the way
    nhân tiện
  • Depend on sb/sth = rely on sb/sth
    phụ thuộc vào ai/cái gì
  • Help out
    giúp đỡ, hỗ trợ
  • Come up with
    nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
  • Have one's dream of sth/doing sth
    có ước mơ về việc gì/làm việc gì
  • Be thankful to sb (for sth/doing sth)
    biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
  • Be responsible for sth/doing sth
    chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
  • Cut down
    đốn hạ
  • Fancy/enjoy/like/love doing sth
    thích làm việc gì
  • Be different from sb/sth
    khác với ai/cái gì
  • Copy sth (from sth) into/onto sth
    sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
  • Give up
    bỏ cuộc, từ bỏ
  • Ask sb for permission to do sth
    xin phép ai đó để làm việc gì
  • Be essential for sth
    cần thiết, thiết yếu cho cái gì
  • Give/offer advice on sth
    đưa ra lời khuyên về điều gì
  • Be in good/bad mood
    có tâm trạng tốt/tệ
  • Argue with sb
    tranh luận với ai
  • Be home to sb/sth
    là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
  • Go snorkeling
    đi lặn với ống thở
  • Encourage sb to do sth
    khuyến khích ai làm việc gì
  • Be covered with sth
    được bao phủ bởi thứ gì
  • At one's fingertips
    trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
  • Give a performance
    trình diễn
  • Hang out with sb
    đi chơi/la cà với ai đó
  • Got it?
    bạn hiểu rồi chứ?
  • Come back
    quay trở lại
  • Decide to do sth
    quyết định làm việc gì
  • Be fluent in sth
    thông thạo, thành thạo cái gì
  • Be used for doing sth = be used to do sth
    được sử dụng để làm gì
  • Contribute to sth
    đóng góp cho cái gì
  • Break down
    hỏng hóc
  • Avoid doing sth
    tránh làm điều gì
  • Deliver sth to sb
    giao cái gì đó cho ai
  • Block out
    ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,...)
  • Finish doing sth
    hoàn thành việc gì
  • Be good at sth/doing sth
    giỏi việc gì/làm việc gì
  • A range of sth
    một loạt thứ gì đó
  • Get around
    đi xung quanh
  • Be filled with sth
    chứa đầy thứ gì
  • Go over
    ôn tập
  • Go out
    mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
  • By chance
    tình cờ
  • Do physical exercise
    tập thể dục
  • Ask for sth
    yêu cầu cái gì đó
  • Expect sb to do sth
    mong đợi ai làm điều gì
  • Deal with
    xử lý, đối phó với
  • Cut down on
    giảm bớt, cắt giảm
  • Get stuck in a traffic jam
    bị kẹt xe, tắc đường
  • Accomplish one's goal of sth
    hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
  • Concentrate on sth
    tập trung vào cái gì
  • Breathe out
    thở ra
  • Be confident about sth
    tự tin về điều gì
  • Bring about
    mang lại, gây ra
  • Get access to sth
    được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
  • Lose weight
    giảm cân
  • Feel free to do sth
    cảm thấy thoải mái làm việc gì
  • Be interested in sth = be keen on sth
    quan tâm/hứng thú cái gì
  • Consist of
    bao gồm
  • Ahead of sth
    đi trước, phía trước cái gì
  • Cheat on sth
    lừa dối/gian lận điều gì
  • Have rights to do sth
    có quyền làm việc gì
  • Be willing to do sth
    sẵn sàng làm việc gì
  • Dream of sth/doing sth
    mơ về việc gì đó/làm việc gì
  • Give sb freedom to do sth
    cho ai đó tự do làm việc gì
  • Be well-known for sth
    nổi tiếng về cái gì
  • Be crazy about sth
    đam mê cái gì
  • Be knowledgeable about sth
    có kiến thức về cái gì
  • Communicate with sb
    giao tiếp với ai
  • At least
    ít nhất
  • Be pleased to do sth
    vui lòng làm việc gì