Study

[28.11.2025] HTO1 - Vocabs

  •   0%
  •  0     0     0

  • Spell this name & pronounce: Jeremy
    /ˈdʒerəmi/
  • arrive
    đến nơi
  • Khi chuông báo thức reo, tôi thức dậy (dùng ‘go’)
    When the alarm went off, I woke/got up (go off: reo lên)
  • catch (nghĩa & V2+V3)
    bắt, tóm (V2+V3: caught)
  • lighter (n)
    bật lửa
  • Trả lời: What is your last/family name? How do you spell it?
    It is...
  • in town (idiom)
    trong khu vực
  • entrance (n) (phát âm & nghĩa)
    cổng vào, lối vào (danh từ của “enter”) /ˈentrəns/
  • chimpanzee (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    tinh tinh /ˌtʃɪmpænˈziː/ (trọng âm đuôi -ee rơi vào chính nó)
  • material (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    nguyên liệu, vật liệu, tài liệu /məˈtɪriəl/ (từ đuôi -ial trọng âm rơi vào trước nó)
  • herd (n) / herd (v) (phát âm & nghĩa)
    đàn (gia súc) / chăn dắt, chăn thả
  • Hungary (phát âm)
    /ˈhʌŋɡəri/
  • away (adv, adj)
    xa khỏi, đi xa, mất đi
  • in/on/at? : ___ a helicopter
    Dùng "in(to) >< out (of)" với các phương tiện KHÔNG thể đứng dậy đi lại bên trong
  • nearly (khi + n/adj/adv) / nearly (khi + V)
    gần như... / suýt nữa...
  • Hồ Ba Bể từng ở Bắc Kạn, nay là Thái Nguyên (dùng ‘which’)
    Ba Be Lake was (used to be) in Bac Kan, which is now Thai Nguyen
  • wave (v)
    vẫy tay
  • horrible / terrible (phát âm)
    /ˈhɔːrəbl/ /ˈterəbl/
  • Spell this name & pronounce: Robert
    /ˈrɑːbərt/
  • wild (adj)
    hoang dã, hoang dại
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : misused
    /d/ (từ gốc âm cuối là /z/)
  • tyre (tire) (phát âm & nghĩa)
    lốp xe /ˈtaɪər/
  • parade (n) / parade (v) (phát âm & nghĩa)
    (cuộc/đoàn) diễu hành, diễu binh /pəˈreɪd/
  • Trả lời: How long have you used TikTok?
    I have used TikTok for [khoảng thời gian] / since [mốc thời gian]
  • virus (phát âm)
    /ˈvaɪrəs/
  • lighthouse (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    ngọn hải đăng /ˈlaɪthaʊs/
  • metro (phát âm & nghĩa)
    tàu điện (ngầm hoặc chạy trên cao) /ˈmetrəʊ/
  • interact (phát âm, trọng âm & nghĩa)
    tương tác /ˌɪntərˈækt/ (từ ngoại lệ -ate KHÔNG rơi vào thứ 3 từ dưới lên)
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : placed
    /t/ (từ gốc âm cuối là /s/)
  • goal (nghĩa về điều muốn làm)
    mục tiêu
  • Trả lời: Where is Xuan Huong Lake?
    It is in Da Lat, Lam Dong
  • goal (2 nghĩa về thể thao)
    khung thành / pha ghi bàn
  • Trả lời: Where is Hungary?
    It is in Europe / It is a country in Europe
  • fashion house
    công ty thời trang
  • 1 adv đồng nghĩa với ‘usually’ là?
    normally
  • Không ai muốn nghèo cả (dùng ‘want’)
    Nobody/No one wants to be poor
  • play/do/go? : ___ bowling
    go bowling: đi chơi bowling
  • Chi Pu, người vừa là ca sĩ, diễn viên và người mẫu, được hâm mộ bởi rất nhiều bạn trẻ (dùng ‘who’)
    Chi Pu, who is a singer, actress (actor) and model, is loved/liked by many young people.
  • space (n) (ít nhất 2 nghĩa)
    không gian / khoảng trống / vũ trụ
  • cake / fake / make / take (phát âm)
    /keɪk/ /feɪk/ /meɪk/ /teɪk/
  • Đây không phải là vàng thật! Giả đó! (dùng ‘this’)
    This isn’t real gold! It’s fake!
  • Spell this name & pronounce: Victor
    /ˈvɪktər/
  • August (phát âm & trọng âm)
    /ˈɔːɡəst/
  • Tại bảo tàng này, ta có thể thấy rất nhiều máy bay mô hình (dùng ‘plane’)
    We can see a lot of model planes at/in this museum
  • read on
    đọc tiếp
  • ‘ed’ của từ này phát âm là? : choked
    /t/ (từ gốc âm cuối là /k/)
  • Ý nghĩa của cuộc đời là gì? (dùng ‘what’)
    What is the meaning of life?
  • due to N/V-ing
    do, tại ai/cái gì/việc gì (= because of)