Study

GS 8 - Unit 5

  •   0%
  •  0     0     0

  • /lɒnˈdʒevəti/
    longevity (n) sự sống lâu, tuổi thọ
  • / ˈfæməli ˈbɒndɪŋ/
    family bonding sự gắn kết tình cảm gia đình
  • /ˈdekərətɪv/
    decorative (adj) có tính trang trí, để trang trí
  • /ˌriːˈjuːniən/
    reunion (n) sự sum họp, đoàn tụ
  • /sa dec ˈflaʊə(r) ˈvɪlɪdʒ/
    Sa Dec flower village làng hoa sa đéc
  • /ˈlʌki/
    lucky (adj) may mắn
  • /bæd lʌk/
    bad luck vận xui, điều không may
  • /piːtʃ ˈblɒsəmz/
    peach blossoms (n) hoa đào
  • /ˈkʌstəm/
    custom (n) phong tục
  • /ˈjuːnɪkɔːn dɑːns/
    unicorn dance múa lân
  • /ˈɔːfərɪŋ/
    offering (n) đồ thờ cúng
  • /meɪnˈteɪn trəˈdɪʃn /
    maintain tradition duy trì truyền thống
  • /tʃeɪs əˈweɪ/
    chase away xua đuổi
  • /ˈserəməni/
    ceremony (n) nghi lễ
  • /ˈwɜːʃɪp/
    worship (n) thờ phụng, tôn kính
  • /ˈfestɪvl/
    festival (n) lễ hội
  • /trəˈdɪʃn/
    tradition (n) truyền thống
  • /kɑːp/
    carp (n) cá chép
  • /bæd ˈspɪrɪt/
    bad spirit điều xấu xa, tà ma
  • /tʃeɪs/
    chase (v) đuổi, theo đuổi
  • /ˈkʌmkwɒt triː /
    kumquat tree (n) cây cam quất
  • /ˈdekəreɪt/
    decorate (v) trang trí
  • /meɪnˈteɪn/
    maintain (v) giữ gìn, duy trì
  • /ˈkʌmkwɒt/
    kumquat (n) quả cam quất
  • /ˈteɪbl mænərz/
    table manners phép tắc ăn uống
  • /ˌbæmˈbuː pəʊl/
    bamboo pole cây nêu
  • /ˈdekərətɪv ˈaɪtəm/
    decorative items (n) đồ trang trí
  • /ˈlaɪən dɑːns/
    lion dance múa sư tử
  • /preɪ/
    pray (v) cầu nguyện
  • /ˌmɑːrʃl ˈɑːrt/
    martial arts võ thuật
  • /bel/
    bell (n) chuông, cái chuông
  • /ˈfestɪvl ˈɡəʊər/
    festival goer người đi xem lễ hội
  • /hæŋ/
    hang (v) treo
  • /lʌk/
    luck (n) sự may mắn
  • /piːtʃ/
    peach (n) quả đào
  • /ˈflaʊə(r) ˈvɪlɪdʒ/
    flower village làng hoa
  • /ˈlæntən/
    lantern (n) lồng đèn
  • /rɪˈliːs/
    release (v) thả, phóng thích
  • /pəʊl/
    pole (n) cây sào
  • /mʌŋk/
    monk (n) nhà sư
  • /ədˈmaɪər/
    admire (v) khâm phục, ngưỡng mộ
  • /ˈbɒndɪŋ/
    bonding (n) sự gắn kết
  • /pleɪs/
    place (v) đặt, để
  • /ˈmænər/
    manner (n) cách, lối
  • /ˌɔːnəˈmentl triː /
    ornamental tree cây cảnh
  • /ˌdekəˈreɪʃn/
    decoration (n) sự trang trí