Study

Practice 18,19,20

  •   0%
  •  0     0     0

  • manage to + V = ...
    succeed in: thành công trong việc làm gì đó
  • từ "engineer" trọng âm rơi vào âm tiết nào?
    âm cuối (eer)
  • một số tính từ đuôi "ed", "ing" sử dụng như thế nào?
    (1) tính từ đuôi "ed" dùng để mô tả CẢM XÚC, (2) tính từ đuôi "ing" dùng để mô tả ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT. Ex: I'm interested in this interesting film.
  • Động từ đứng đầu câu chia ở dạng V-ing nếu nó ở dạng...và V-ed nếu nó ở dạng...
    Chủ động, bị động. Ví dụ: Hearing the bell, I knew time is over.
  • "Many happy returns of the day" nghĩa là gì?
    Chúc 1 ngày (sinh nhật) vui vẻ
  • have sbd to V hay V-inf?, nghĩa là...
    V-inf, nhờ ai đó làm gì
  • important = ...., majority>< ...
    essential, minority
  • cut ..... = decrease; temporary >< ....
    down, permanent
  • câu hỏi đuôi của (1) "she has 2 children,.....she?" và (2) "She has got 2 children, ....she?"
    (1) doesn't, (has là động từ chính), (2) hasn't vì has đóng vai trò là trợ động từ của "got"
  • a 16 years old girl hay a 16 year old girl?
    a 16 year old girl
  • can't help, cant stand + V-ing hay V-inf, nghĩa là
    V-ing, không thể không/ chịu đựng
  • come across, bump into =..... by chance
    meet : tình cờ gặp
  • ngược nghĩa với từ "acceptance" là...
    refusal
  • từ "delay" gần giống từ gì về nghĩa?
    postpone, put off
  • congratulate sbd....(doing) sth
    on
  • sự khác nhau từ khán giả trong tiếng Anh: viewer/ spectator và audience
    khán giả xem TV/ khán giả xem các trận đầu trực tiếp/ khán giả dự các buổi hòa nhạc
  • imaginative nghĩa là..., imaginary nghĩa là...
    (1) giàu trí tưởng tượng/ sáng tạo, (2) hão huyền/ viển vông
  • tend to + V nghĩa là...Contribute to sth nghĩa là...., set a goopd example
    có xu hướng, góp phần, làm gương tốt
  • even if, even though nghĩa là gì
    thậm chí, mặc dù
  • have great pleasure ...doing sth
    in, có niềm đam mê, vui thích làm gì đó
  • owing to = ....to + N
    due: do/ vì gì đó
  • look up to ngược với....look...., nghĩa là...
    kính trọng/ coi thường
  • sử dụng động từ "do hay make" an effort (nỗ lực), commitment (cam kết),?
    make
  • tính từ của "environment" là gì? Nhà hoạt động môi trường T.A là gì?
    environmental, environmentalist
  • (1) Neither of N (số ít. nhiều) thì động từ chia ở số...(2) Neither + N1 + nor N2 thì động từ chia theo N1 hay N2
    (1) ít, (2). N2