Study

Từ vựng Unit 4 S8

  •   0%
  •  0     0     0

  • gather (v)
    thu thập, hái lượm
  • speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/:
    đặc sản
  • folk : / fə ʊk/
    thuộc về truyền thống
  • unique (adj) /juˈniːk/:
    độc nhất, độc đáo
  • recognise (v) /ˈrekəɡnaɪz/:
    công nhận, xác nhận
  • hunt (v) /hʌnt/:
    săn bắt
  • feature (adj) /fɪ:tSl/:
    nét độc đáo
  • communal house (n) /ˈkəmiu:nl hause (r)/
    nhà rông
  • custom (n) /ˈkʌstəm/:
    phong tục tập quán
  • tradition (n) /trəˈdɪʃn/:
    truyền thống
  • diversity (n) /daɪˈvɜːsəti/:
    sự đa dạng, phong phú
  • complicated (adj) /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/:
    tinh vi, phức tạp
  • waterwheel (n) /ˈwɔːtəwiːl/:
    cối xay nước
  • ethnic group (n) /ˈeθnɪk ɡruːp/
    dân tộc
  • ethnic (adj) /ˈeθnɪk/
    (adj) dân tộc, sắc tộc
  • costume (n) /ˈkɒstjuːm/:
    trang phục
  • curious (adj) /ˈkjʊəriəs/:
    tò mò, muốn tìm hiểu
  • basic (adj)
    cơ bản
  • terraced field (n) /ˈterəst fiːld/:
    ruộng bậc thang
  • multicultural (adj) /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/:
    đa văn hóa
  • heritage (n) /ˈherɪtɪdʒ/:
    di sản
  • insignificant (adj) /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/:
    không quan trọng, không ý nghĩa