Study

GS 4 -REVIEW U6-7-8

  •   0%
  •  0     0     0

  • thành phố
    city
  • Tôi có môn toán
    I have Maths.
  • phòng máy tính(số nhiều)
    computer rooms
  • Khi nào bạn có môn Tiếng Anh?
    when do you have Englishs?
  • 1 giáo viên tiếng anh
    an English teachers
  • Môn học ưa thích của bạn là gì ?
    What is your favourite subject?
  • môn thể dục
    P.E
  • môn lịch sử
    history
  • Đó là môn Anh
    It's English.
  • Tôi có nó vào thứ 3 và thứ 5
    I have it on tuesday and thursday.
  • thích
    LIKE
  • tòa nhà ( số nhiều )
    buildings
  • sân chơi ( số nhiều )
    playgrounds
  • 1 ca sĩ
    a singer
  • Hỏi hôm nay bạn học những môn nào ?
    What subjects do you have today ?
  • 1 họa sĩ
    a painter
  • trường bạn ở đâu?
    Where’s your school ?
  • ưa thích
    favourite
  • Môn mỹ thuật
    art
  • núi
    mountains
  • Tại sao bạn lại thích môn Anh ?
    Why do you like English?
  • môn học( số nhiều)
    subjects
  • 1 giáo viên toán
    a Maths teachers
  • Bởi vì tôi muốn trở thành 1giáo viên tiếng anh
    Because I want to be an English teacher.
  • môn tin
    IT
  • môn khoa học
    science
  • môn địa lí
    geography.
  • làng
    village
  • thị trấn
    town