Study

A2 - UNIT 10

  •   0%
  •  0     0     0

  • mỳ ý
    pasta
  • nhiều nho
    grapes
  • rượu
    wine
  • tiêu
    pepper
  • khoai tây chiên
    chips/ fish and chips
  • tỏi
    garlic
  • thịt (nói chung)
    meat
  • cơm
    rice
  • nhiều trái thơm
    pineapples
  • nhiều cà rốt
    carrots
  • nhiều hành
    onions
  • đường
    sugar
  • nhiều cam
    oranges
  • bánh mì
    bread
  • muối
    salt
  • nhiều đậu hà lan
    peas
  • nhiều khoai tây
    potatoes
  • bánh pizza
    pizza
  • nhiều đậu cô ve
    beans
  • nhiều nấm
    mushrooms
  • người ăn chay
    vegetarian
  • nước trái cây
    fruit juice
  • nhiều lê
    pears
  • nhiều cà chua
    tomatoes
  • nước khoáng
    mineral water