Study

HSK1L7_DATE TRANSLATE

  •   0%
  •  0     0     0

  • Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
    👉 今天是几月几号?
  • Thứ hai đến thứ sáu tôi đi học.
    👉 我从星期一到星期五去上学。
  • Ngày sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
    👉 你的生日是几月几号?
  • Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
    👉 昨天是几月几号?
  • Thứ ba và thứ sáu tôi đi nhảy.
    👉 我星期二和星期五去跳舞。
  • Cuối tuần tôi ở nhà.
    👉 周末我在家。
  • Cuối tuần tôi không đi học.
    👉 周末我不去学校。
  • Chủ nhật tôi không đi học.
    👉 星期天我不去学校。
  • Tôi đi làm từ thứ hai đến thứ sáu.
    👉 我从星期一到星期五工作。
  • Hôm qua là thứ mấy?
    👉 昨天是星期几?
  • Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
    👉 明天是几月几号?
  • Tôi đi Hà Nội hai ngày.
    👉 我去河内两天。
  • Hôm nay là thứ mấy?
    👉 今天是星期几?
  • Ngày mai là thứ mấy?
    👉 明天是星期几?
  • Em trai tôi đến Đức hai tháng rồi.
    👉 我妹妹来德国两个月了。