Study

unit 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • monument(n)
    tượng đài
  • loudspeaker(n)
    loa
  • barefoot(adj/adv)
    chân đất E.g. We took off our shoes and socks and walked barefoot along the beach. Chúng tôi cởi giày và tất và đi chân trần dọc theo bãi biển.
  • ancient(adj)
    cổ đại, lâu đời
  • face to face(adv)
    trực tiếp, mặt đối mặt
  • illiterate(adj)
    mù chữ
  • event(n)
    sự kiện
  • fish and chips(n)
    món cá kèm khoai tây chiên
  • generation(n)
    thế hệ
  • anniversary(n)
    ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
  • entertain(v)
    giải trí
  • communal(adj)
    thuộc về cộng đồng
  • promote(v)
    thúc đẩy, quảng bá
  • castle(n)
    lâu đài
  • deep-rooted(adj)
    lâu đời, ăn sâu bén rễ
  • observe(v)
    quan sát
  • basic(adj)
    cơ bản
  • behave(v)
    cư xử
  • occupied(adj)
    có người đang sử dụng
  • found(v)
    thành lập
  • occupy(v)
    chiếm giữ