Study

2A: what is beauty_quyển 3

  •   0%
  •  0     0     0

  • associated with
    liên quan đến
  • hang-hung - hung
    (v) treo
  • crossed eyes
    mắt lác
  • noblemen
    (n) những nhà quý tộc
  • unconscious (adj)unconsciously
    (adv) vô thức, 1 cách vô tình
  • subjective >< objective
    (adj) chủ quan>< khách quan
  • judge
    (v) xem xét, đánh giá
  • Throughout = all over
    (prep) khắp, suốt
  • thatched cottage
    nhà tranh mái lá
  • Beholder, behold (V)
    (n) người xem, khán giả, xem
  • define
    (v) định nghĩa, định rõ, vạch rõ
  • beam (n)
    xà, rầm
  • Notion
    (n) quan điểm, ý kiến, ý niệm, khái niệm
  • Predominantly
    (adv) phần lớn, chủ yếu
  • occupant (n)occupy (v)
    (n) cư ngụ, người cư trú, người chiếmcư ngụ, chiếm đóng
  • conform to/with sth
    (v) làm cho phù hợp, làm cho thích hợp
  • perceive (v)perception (n)perceptive (adj)
    nhận thức, nhìn thấy
  • dome-shaped (adj)
    hình vòm
  • dampness (n)damp (adj)
    sự ẩm ướt
  • chief = major = main = primary = prime = principal = staple = leading
    trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp
  • Go to extreme lengths to do sth
    rất nỗ lực để làm gì, dành nhiều nỗ lực để làm gì
  • Alter = Change = modify = manipulate
    (v) thay đổi, biến đổi, sửa đổi
  • cosmetic surgery
    phẫu thuật thẩm mỹ
  • span (v,n)
    kéo dài qua, mở rộng, trải qua, bắc qua, quãng thời gian
  • devote = dedicatedevotion = dedication (n)
    (v) hiến dâng, dành hết cho, cống hiếnsự cống hiến, sự hiến dâng
  • perceive
    (v) hiểu được, nhận thức được, lĩnh hội
  • blinds (n)
    rèm chắn ánh sáng
  • masculine and feminine
    nam tính/ nữ tính
  • Anthropologist
    (n) nhà nhân loại học
  • fundamental
    (adj.) cơ bản, cơ sở, chủ yếu
  • prefer (v)preference (n)
    thích hơnsự thiên vị, sự ưu tiên, sự thích hơn
  • post (n)
    Cột trụ
  • appeal (v)Appealing
    hấp dẫn, lôi cuốnadj) lôi cuốn, quyến rũ
  • hardwiredness (n)
    sự cứng rắn