Study

Destination B2 Unit 4

  •   0%
  •  0     0     0

  • turn (a)round/away
    quay lại / quay đi
  • score /skɔːr/ (v) _______
    ghi điểm
  • look out /lʊk aʊt/
    coi chừng, cẩn thận
  • (un)fortunate  (____) _________
    (a) (không) may mắn
  • love sth/sb/doing
    yêu, thích (ai / việc gì)
  • interested in sth/doing
    quan tâm, thích điều gì / việc làm gì
  • do your best
    cố gắng hết sức
  • draw /drɔː/ (v) _______
    hòa (trận đấu)
  • have/take/get a chance to do
    có cơ hội làm gì
  • play /pleɪ/ (n) ________
    vở kịch
  • viewer /ˈvjuː.ər/ (n) _______
    khán giả xem TV
  • pitch /pɪtʃ/ (n) _________
    sân bóng (đá, cricket)
  • final /ˈfaɪ.nəl/
    trận chung kết
  • referee /ˌref.əˈriː/ (n) _________
    trọng tài (bóng đá)
  • make/find time for
    sắp xếp thời gian cho việc gì
  • take up /ˈteɪk ʌp/
    bắt đầu (môn, sở thích); chiếm (thời gian, không gian)
  • maintenance  (____) _________
    (n) sự bảo trì
  • it/this means that
    điều này có nghĩa là...
  • on time
    đúng giờ
  • carry on /ˈkær.i ɒn/
    tiếp tục
  • enjoyable  (____) _________
    (a) thú vị, đáng thích
  • interval /ˈɪn.tə.vəl/
    thời gian nghỉ giữa buổi
  • end /end/
    kết thúc, phần cuối
  • sth takes up (your) time
    việc gì đó chiếm thời gian của bạn
  • concentrate on sth/doing
    tập trung vào việc gì
  • love to do
    thích làm việc gì (dạng nhấn mạnh)
  • ring /rɪŋ/ (n) _________
    võ đài
  • put off /pʊt ɒf/
    hoãn lại
  • (un)associated  (____) _________
    (a) (không) liên quan
  • racket /ˈræk.ɪt/ (n) ________
    vợt tennis
  • lost  (____) _________
    (v) bị mất, thua
  • prefer sth (rather than sth)
    thích cái gì hơn cái gì
  • sport /spɔːt/ (n) _________
    thể thao (chung)
  • stop sth/doing
    ngừng việc đang làm
  • trainer  (____) _________
    (n) huấn luyện viên
  • compete  (____) _________
    (v) cạnh tranh, thi đấu
  • have a talent (for sth/doing)
    có năng khiếu về điều gì
  • competitive  (____) _________
    (a) cạnh tranh, có tính ganh đua
  • opposition  (____) _________
    (n) sự phản đối
  • take turns / take it in turns (to do)
    thay phiên nhau (làm gì)
  • on the winning/losing side
    thuộc đội thắng/thua
  • finale /fɪˈnɑː.li/
    đoạn kết (chương trình, buổi diễn)
  • free for sth
    rảnh để làm gì
  • make/be sure/certain that
    that đảm bảo rằng
  • stop to do
    dừng lại để làm việc khác
  • your turn (to do)
    đến lượt bạn làm gì
  • put up with /pʊt ʌp wɪð/
    chịu đựng
  • go off /ɡəʊ ɒf/
    không còn thích
  • beat /biːt/ (v) _________
    đánh bại
  • (im)practical  (____) _________
    (a) (không) thực tế
  • afraid of heights
    sợ độ cao
  • turn sth over
    lật ngược, lật qua
  • sure/certain to do
    chắc chắn sẽ làm gì
  • it/this means sth/doing
    việc này đồng nghĩa với việc...
  • high/about time
    đã đến lúc
  • side with sb
    đứng về phía ai, ủng hộ ai
  • talent contest
    cuộc thi tài năng
  • (un)fortunately  (____) _________
    (thật không may)
  • bring forward /ˈbrɪŋ ˌfɔː.wəd/ (phr.v)
    dời lịch sớm hơn
  • mad about/on sth/sb/doing
    cuồng nhiệt, mê mẩn điều gì/ai đó
  • at/for a certain time
    vào một thời điểm nhất định
  • involve sth/doing
    bao gồm, liên quan đến việc gì
  • popular with/among
    được yêu thích bởi ai
  • knock out /nɒk aʊt/
    loại (khỏi cuộc thi); hạ gục
  • find sth difficult
    thấy việc gì đó khó
  • the chances of (your) doing
    khả năng xảy ra việc gì
  • allow  (____) _________
    (v) cho phép
  • get round to /ɡet ˈraʊnd tuː/
    bắt đầu làm (sau khi dự định lâu)
  • retrain  (____) _________
    (v) đào tạo lại
  • free from/of sth
    thoát khỏi (cái gì khó chịu)
  • spectator /spekˈteɪ.tər/ (n) _______
    khán giả xem trực tiếp
  • chance of a lifetime
    cơ hội hiếm có trong đời
  • opposing  (____) _________
    (a) đối lập, phản kháng
  • prefer to do (rather than do)
    thích làm gì hơn việc gì
  • (just) in time
    vừa kịp lúc
  • make the best of sth
    tận dụng điều tốt nhất của tình huống
  • gain/get pleasure from sth/doing
    có được niềm vui từ việc gì
  • competition  (____) _________
    (n) cuộc thi, sự cạnh tranh
  • have a good/nice time (doing)
    có thời gian vui vẻ khi làm gì
  • stick /stɪk/ (n) ________
    gậy hockey
  • medallist  (____) _________
    (n) người đoạt huy chương
  • some/little/etc. chance of (your) doing
    có một ít / nhiều cơ hội làm gì
  • professional /prəˈfeʃ.ən.əl/
    chuyên nghiệp
  • prefer sth/doing (to sth/doing)
    thích việc gì hơn việc gì
  • have a go
    thử làm gì
  • take a chance (on sth)
    mạo hiểm thử làm gì
  • associate  (____) _________
    (v) liên quan
  • track /træk/ (n) _________
    đường đua
  • disassociate  (____) _________
    tách rời, không liên quan
  • opponent  (____) _________
    (n) đối thủ
  • free/spare/leisure time
    thời gian rảnh
  • opponent /əˈpəʊ.nənt/
    đối thủ
  • your go
    lượt của bạn (trong trò chơi)
  • knowledge  (____) _________
    (n) kiến thức, hiểu biết
  • take time to do
    dành thời gian để làm gì
  • fond of sth/sb/doing
    thích, yêu mến (ai / điều gì / việc gì)
  • fortune  (____) _________
    (n) vận may
  • allowance (____) _________
    (n) tiền trợ cấp, khoản cho phép
  • game /ɡeɪm/ (n) ________
    trò chơi, trận đấu
  • sure/certain that
    chắc chắn rằng
  • tell the time
    xem / nói giờ
  • (on) the opposite side
    ở phía đối diện
  • free to do
    được tự do làm gì
  • in turn
    lần lượt, thay phiên
  • compete for/in sth
    thi đấu để giành cái gì / trong lĩnh vực nào
  • equipment  (____) _________
    (n) thiết bị, dụng cụ
  • listen to sth/sb
    lắng nghe ai / cái gì
  • oppose  (____) _________
    (v) phản đối
  • allowable (____) _________
    (a) được phép, có thể chấp nhận
  • height of sth
    độ cao của cái gì
  • join in /dʒɔɪn ɪn/
    tham gia, nhập cuộc
  • medal  (____) _________
    (n) huy chương
  • athletics /æθˈlet.ɪks/ (n) _________
    điền kinh
  • compete against/with sb
    thi đấu, cạnh tranh với ai
  • (un)knowledgeable  (____) _________
    (a) (không) am hiểu
  • mean to do
    định làm gì (có ý định)
  • equal /ˈiː.kwəl/ (v) _______
    ngang bằng
  • umpire /ˈʌm.paɪər/
    trọng tài (tennis, cricket)
  • practise  (____) _________
    (v) luyện tập
  • (un)interesting  (____) _________
    (a) (không) thú vị
  • have a chance of doing
    có khả năng, cơ hội để làm gì
  • competitor  (____) _________
    (n) đối thủ
  • train  (____) _________
    (v) đào tạo
  • involved in sth/doing
    tham gia / dính líu vào việc gì
  • equip  (____) _________
    (v) trang bị (cho ai .. cái gì)
  • association  (____) _________
    (n) hiệp hội, sự liên kết
  • find it difficult to do
    cảm thấy khó khi làm gì
  • difficult to do
    khó để làm gì
  • find time to do / for
    tìm thời gian để làm gì
  • know  (____) _________
    (v) biết
  • go/become mad
    phát điên, nổi điên
  • opposite  (____) _________
    (a) đối diện, trái ngược
  • competitor /kəmˈpet.ɪ.tər/
    người thi đấu
  • (on) the far side
    ở phía xa
  • the best at sth/doing
    giỏi nhất trong việc gì
  • rink /rɪŋk/ (n) _________
    sân băng
  • pull out /pʊl aʊt/
    rút khỏi, ngừng tham gia
  • medallion  (____) _________
    (n) huy chương lớn (trang trí, biểu tượng)
  • get up to /ɡet ˈʌp tuː/
    làm điều gì đó (thường là sai trái)
  • be sure/certain of sth
    chắc chắn về điều gì
  • disallow  (____) _________
    (v) không cho phép
  • bat /bæt/ (n) ________
    gậy bóng chày
  • win /wɪn/ (v) _________
    thắng
  • half time /ˌhɑːf ˈtaɪm/
    giờ nghỉ giữa hai hiệp
  • stop sb from doing
    ngăn ai làm việc gì
  • ending /ˈen.dɪŋ/
    kết thúc (phim, truyện)
  • loss  (____) _________
    (n) sự mất mát, thất bại
  • court /kɔːt/ (n) _________
    sân (tennis, bóng rổ)
  • take your time (doing)
    cứ từ từ, không vội
  • amateur /ˈæm.ə.tər/
    nghiệp dư
  • rod /rɒd/ (n) ________
    cần câu
  • for the time being
    tạm thời
  • the whole time
    suốt cả thời gian
  • equipped  (____) _________
    (a) được trang bị
  • maintain  (____) _________
    (v) duy trì
  • spend time doing/on
    dành thời gian làm gì / cho việc gì
  • enjoyment  (____) _________
    (n) sự thích thú, niềm vui
  • misfortune  (____) _________
    (n) điều rủi ro, bất hạnh
  • go in for /ɡəʊ ɪn fə/
    tham gia (cuộc thi); thích
  • take pleasure in sth/doing
    thích thú, tận hưởng khi làm gì
  • time passes
    thời gian trôi qua
  • course /kɔːs/ (n) _________
    sân gôn
  • in height
    về chiều cao
  • take to /ˈteɪk tuː/
    bắt đầu thích; quen dần