Toggle Navigation
Games
Blog
Class PIN
Join for Free
Sign in
Toggle Navigation
Games
PIN
Join for Free
Blog
Pricing
Contact us
Help center
Sign in
Study
Destination B2 Unit 4
0
%
0
0
0
Back
Restart
turn (a)round/away
quay lại / quay đi
Oops!
Okay!
score /skɔːr/ (v) _______
ghi điểm
Oops!
Okay!
look out /lʊk aʊt/
coi chừng, cẩn thận
Oops!
Okay!
(un)fortunate (____) _________
(a) (không) may mắn
Oops!
Okay!
love sth/sb/doing
yêu, thích (ai / việc gì)
Oops!
Okay!
interested in sth/doing
quan tâm, thích điều gì / việc làm gì
Oops!
Okay!
do your best
cố gắng hết sức
Oops!
Okay!
draw /drɔː/ (v) _______
hòa (trận đấu)
Oops!
Okay!
have/take/get a chance to do
có cơ hội làm gì
Oops!
Okay!
play /pleɪ/ (n) ________
vở kịch
Oops!
Okay!
viewer /ˈvjuː.ər/ (n) _______
khán giả xem TV
Oops!
Okay!
pitch /pɪtʃ/ (n) _________
sân bóng (đá, cricket)
Oops!
Okay!
final /ˈfaɪ.nəl/
trận chung kết
Oops!
Okay!
referee /ˌref.əˈriː/ (n) _________
trọng tài (bóng đá)
Oops!
Okay!
make/find time for
sắp xếp thời gian cho việc gì
Oops!
Okay!
take up /ˈteɪk ʌp/
bắt đầu (môn, sở thích); chiếm (thời gian, không gian)
Oops!
Okay!
maintenance (____) _________
(n) sự bảo trì
Oops!
Okay!
it/this means that
điều này có nghĩa là...
Oops!
Okay!
on time
đúng giờ
Oops!
Okay!
carry on /ˈkær.i ɒn/
tiếp tục
Oops!
Okay!
enjoyable (____) _________
(a) thú vị, đáng thích
Oops!
Okay!
interval /ˈɪn.tə.vəl/
thời gian nghỉ giữa buổi
Oops!
Okay!
end /end/
kết thúc, phần cuối
Oops!
Okay!
sth takes up (your) time
việc gì đó chiếm thời gian của bạn
Oops!
Okay!
concentrate on sth/doing
tập trung vào việc gì
Oops!
Okay!
love to do
thích làm việc gì (dạng nhấn mạnh)
Oops!
Okay!
ring /rɪŋ/ (n) _________
võ đài
Oops!
Okay!
put off /pʊt ɒf/
hoãn lại
Oops!
Okay!
(un)associated (____) _________
(a) (không) liên quan
Oops!
Okay!
racket /ˈræk.ɪt/ (n) ________
vợt tennis
Oops!
Okay!
lost (____) _________
(v) bị mất, thua
Oops!
Okay!
prefer sth (rather than sth)
thích cái gì hơn cái gì
Oops!
Okay!
sport /spɔːt/ (n) _________
thể thao (chung)
Oops!
Okay!
stop sth/doing
ngừng việc đang làm
Oops!
Okay!
trainer (____) _________
(n) huấn luyện viên
Oops!
Okay!
compete (____) _________
(v) cạnh tranh, thi đấu
Oops!
Okay!
have a talent (for sth/doing)
có năng khiếu về điều gì
Oops!
Okay!
competitive (____) _________
(a) cạnh tranh, có tính ganh đua
Oops!
Okay!
opposition (____) _________
(n) sự phản đối
Oops!
Okay!
take turns / take it in turns (to do)
thay phiên nhau (làm gì)
Oops!
Okay!
on the winning/losing side
thuộc đội thắng/thua
Oops!
Okay!
finale /fɪˈnɑː.li/
đoạn kết (chương trình, buổi diễn)
Oops!
Okay!
free for sth
rảnh để làm gì
Oops!
Okay!
make/be sure/certain that
that đảm bảo rằng
Oops!
Okay!
stop to do
dừng lại để làm việc khác
Oops!
Okay!
your turn (to do)
đến lượt bạn làm gì
Oops!
Okay!
put up with /pʊt ʌp wɪð/
chịu đựng
Oops!
Okay!
go off /ɡəʊ ɒf/
không còn thích
Oops!
Okay!
beat /biːt/ (v) _________
đánh bại
Oops!
Okay!
(im)practical (____) _________
(a) (không) thực tế
Oops!
Okay!
afraid of heights
sợ độ cao
Oops!
Okay!
turn sth over
lật ngược, lật qua
Oops!
Okay!
sure/certain to do
chắc chắn sẽ làm gì
Oops!
Okay!
it/this means sth/doing
việc này đồng nghĩa với việc...
Oops!
Okay!
high/about time
đã đến lúc
Oops!
Okay!
side with sb
đứng về phía ai, ủng hộ ai
Oops!
Okay!
talent contest
cuộc thi tài năng
Oops!
Okay!
(un)fortunately (____) _________
(thật không may)
Oops!
Okay!
bring forward /ˈbrɪŋ ˌfɔː.wəd/ (phr.v)
dời lịch sớm hơn
Oops!
Okay!
mad about/on sth/sb/doing
cuồng nhiệt, mê mẩn điều gì/ai đó
Oops!
Okay!
at/for a certain time
vào một thời điểm nhất định
Oops!
Okay!
involve sth/doing
bao gồm, liên quan đến việc gì
Oops!
Okay!
popular with/among
được yêu thích bởi ai
Oops!
Okay!
knock out /nɒk aʊt/
loại (khỏi cuộc thi); hạ gục
Oops!
Okay!
find sth difficult
thấy việc gì đó khó
Oops!
Okay!
the chances of (your) doing
khả năng xảy ra việc gì
Oops!
Okay!
allow (____) _________
(v) cho phép
Oops!
Okay!
get round to /ɡet ˈraʊnd tuː/
bắt đầu làm (sau khi dự định lâu)
Oops!
Okay!
retrain (____) _________
(v) đào tạo lại
Oops!
Okay!
free from/of sth
thoát khỏi (cái gì khó chịu)
Oops!
Okay!
spectator /spekˈteɪ.tər/ (n) _______
khán giả xem trực tiếp
Oops!
Okay!
chance of a lifetime
cơ hội hiếm có trong đời
Oops!
Okay!
opposing (____) _________
(a) đối lập, phản kháng
Oops!
Okay!
prefer to do (rather than do)
thích làm gì hơn việc gì
Oops!
Okay!
(just) in time
vừa kịp lúc
Oops!
Okay!
make the best of sth
tận dụng điều tốt nhất của tình huống
Oops!
Okay!
gain/get pleasure from sth/doing
có được niềm vui từ việc gì
Oops!
Okay!
competition (____) _________
(n) cuộc thi, sự cạnh tranh
Oops!
Okay!
have a good/nice time (doing)
có thời gian vui vẻ khi làm gì
Oops!
Okay!
stick /stɪk/ (n) ________
gậy hockey
Oops!
Okay!
medallist (____) _________
(n) người đoạt huy chương
Oops!
Okay!
some/little/etc. chance of (your) doing
có một ít / nhiều cơ hội làm gì
Oops!
Okay!
professional /prəˈfeʃ.ən.əl/
chuyên nghiệp
Oops!
Okay!
prefer sth/doing (to sth/doing)
thích việc gì hơn việc gì
Oops!
Okay!
have a go
thử làm gì
Oops!
Okay!
take a chance (on sth)
mạo hiểm thử làm gì
Oops!
Okay!
associate (____) _________
(v) liên quan
Oops!
Okay!
track /træk/ (n) _________
đường đua
Oops!
Okay!
disassociate (____) _________
tách rời, không liên quan
Oops!
Okay!
opponent (____) _________
(n) đối thủ
Oops!
Okay!
free/spare/leisure time
thời gian rảnh
Oops!
Okay!
opponent /əˈpəʊ.nənt/
đối thủ
Oops!
Okay!
your go
lượt của bạn (trong trò chơi)
Oops!
Okay!
knowledge (____) _________
(n) kiến thức, hiểu biết
Oops!
Okay!
take time to do
dành thời gian để làm gì
Oops!
Okay!
fond of sth/sb/doing
thích, yêu mến (ai / điều gì / việc gì)
Oops!
Okay!
fortune (____) _________
(n) vận may
Oops!
Okay!
allowance (____) _________
(n) tiền trợ cấp, khoản cho phép
Oops!
Okay!
game /ɡeɪm/ (n) ________
trò chơi, trận đấu
Oops!
Okay!
sure/certain that
chắc chắn rằng
Oops!
Okay!
tell the time
xem / nói giờ
Oops!
Okay!
(on) the opposite side
ở phía đối diện
Oops!
Okay!
free to do
được tự do làm gì
Oops!
Okay!
in turn
lần lượt, thay phiên
Oops!
Okay!
compete for/in sth
thi đấu để giành cái gì / trong lĩnh vực nào
Oops!
Okay!
equipment (____) _________
(n) thiết bị, dụng cụ
Oops!
Okay!
listen to sth/sb
lắng nghe ai / cái gì
Oops!
Okay!
oppose (____) _________
(v) phản đối
Oops!
Okay!
allowable (____) _________
(a) được phép, có thể chấp nhận
Oops!
Okay!
height of sth
độ cao của cái gì
Oops!
Okay!
join in /dʒɔɪn ɪn/
tham gia, nhập cuộc
Oops!
Okay!
medal (____) _________
(n) huy chương
Oops!
Okay!
athletics /æθˈlet.ɪks/ (n) _________
điền kinh
Oops!
Okay!
compete against/with sb
thi đấu, cạnh tranh với ai
Oops!
Okay!
(un)knowledgeable (____) _________
(a) (không) am hiểu
Oops!
Okay!
mean to do
định làm gì (có ý định)
Oops!
Okay!
equal /ˈiː.kwəl/ (v) _______
ngang bằng
Oops!
Okay!
umpire /ˈʌm.paɪər/
trọng tài (tennis, cricket)
Oops!
Okay!
practise (____) _________
(v) luyện tập
Oops!
Okay!
(un)interesting (____) _________
(a) (không) thú vị
Oops!
Okay!
have a chance of doing
có khả năng, cơ hội để làm gì
Oops!
Okay!
competitor (____) _________
(n) đối thủ
Oops!
Okay!
train (____) _________
(v) đào tạo
Oops!
Okay!
involved in sth/doing
tham gia / dính líu vào việc gì
Oops!
Okay!
equip (____) _________
(v) trang bị (cho ai .. cái gì)
Oops!
Okay!
association (____) _________
(n) hiệp hội, sự liên kết
Oops!
Okay!
find it difficult to do
cảm thấy khó khi làm gì
Oops!
Okay!
difficult to do
khó để làm gì
Oops!
Okay!
find time to do / for
tìm thời gian để làm gì
Oops!
Okay!
know (____) _________
(v) biết
Oops!
Okay!
go/become mad
phát điên, nổi điên
Oops!
Okay!
opposite (____) _________
(a) đối diện, trái ngược
Oops!
Okay!
competitor /kəmˈpet.ɪ.tər/
người thi đấu
Oops!
Okay!
(on) the far side
ở phía xa
Oops!
Okay!
the best at sth/doing
giỏi nhất trong việc gì
Oops!
Okay!
rink /rɪŋk/ (n) _________
sân băng
Oops!
Okay!
pull out /pʊl aʊt/
rút khỏi, ngừng tham gia
Oops!
Okay!
medallion (____) _________
(n) huy chương lớn (trang trí, biểu tượng)
Oops!
Okay!
get up to /ɡet ˈʌp tuː/
làm điều gì đó (thường là sai trái)
Oops!
Okay!
be sure/certain of sth
chắc chắn về điều gì
Oops!
Okay!
disallow (____) _________
(v) không cho phép
Oops!
Okay!
bat /bæt/ (n) ________
gậy bóng chày
Oops!
Okay!
win /wɪn/ (v) _________
thắng
Oops!
Okay!
half time /ˌhɑːf ˈtaɪm/
giờ nghỉ giữa hai hiệp
Oops!
Okay!
stop sb from doing
ngăn ai làm việc gì
Oops!
Okay!
ending /ˈen.dɪŋ/
kết thúc (phim, truyện)
Oops!
Okay!
loss (____) _________
(n) sự mất mát, thất bại
Oops!
Okay!
court /kɔːt/ (n) _________
sân (tennis, bóng rổ)
Oops!
Okay!
take your time (doing)
cứ từ từ, không vội
Oops!
Okay!
amateur /ˈæm.ə.tər/
nghiệp dư
Oops!
Okay!
rod /rɒd/ (n) ________
cần câu
Oops!
Okay!
for the time being
tạm thời
Oops!
Okay!
the whole time
suốt cả thời gian
Oops!
Okay!
equipped (____) _________
(a) được trang bị
Oops!
Okay!
maintain (____) _________
(v) duy trì
Oops!
Okay!
spend time doing/on
dành thời gian làm gì / cho việc gì
Oops!
Okay!
enjoyment (____) _________
(n) sự thích thú, niềm vui
Oops!
Okay!
misfortune (____) _________
(n) điều rủi ro, bất hạnh
Oops!
Okay!
go in for /ɡəʊ ɪn fə/
tham gia (cuộc thi); thích
Oops!
Okay!
take pleasure in sth/doing
thích thú, tận hưởng khi làm gì
Oops!
Okay!
time passes
thời gian trôi qua
Oops!
Okay!
course /kɔːs/ (n) _________
sân gôn
Oops!
Okay!
in height
về chiều cao
Oops!
Okay!
take to /ˈteɪk tuː/
bắt đầu thích; quen dần
Oops!
Okay!
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies