Study

review grammar hsk2 lesson 1-10

  •   0%
  •  0     0     0

  • phó từ một chút
    Phó từ 有点儿 (yǒudiǎnr)
  • So sánh bằng "比"
    A+比+B+Tıˊnh từ
  • Sẽ (khả năng xảy ra trong tương lai)
    会 (huì)
  • Bổ ngữ Xu hướng Đơn
    V+上/下/进/出/回/过/起+来/去
  • Bổ ngữ kết quả
    看到/看见/做好/做完
  • Phó từ "就" (Jiù)
    Biểu thị hành động xảy ra sớm, nhanh, hoặc kết luận sớm.
  • Câu Kiêm ngữ
    S+V1 (请/叫/让)+O1/S2+V2+O2
  • Động từ lặp lại
    (A-A hoặc AA)
  • Giới từ "离"
    A+离+B+远/近
  • Biểu thị sự việc sắp xảy ra
    快/要/快要/就+V/Trạng thái+了