Study

Tiếng Việt - Hoạt động hàng ngày

  •   0%
  •  0     0     0

  • Ông ấy làm nghề gì? Ông ấy đang làm gì
    Đầu bếp / Đầu bếp đang nấu ăn.
  • uống nước
  • Học bài
  • ăn tối
  • nấu ăn
  • vẽ tranh
  • Nó đang làm nghề gì? Nó đang làm gì?
    Nó làm thợ xây/ Nó đang xây nhà.
  • mua sắm
  • nghe nhạc
  • Ông ấy làm nghề gì? Ông ấy đang làm gì
    Ông ấy làm họa sĩ/ Ông ấy đang vẽ tranh
  • Cô ấy làm nghề gì? Cô ấy đang làm gì?
    Cô ấy làm ca sĩ/ Cô ấy đang hát
  • Dọn dẹp nhà cửa
  • Tưới cây
  • tắm/ hát
  • Anh ấy đang làm gì?
    Anh ấy đang khóc
  • đi chơi/ nhảy
  • ngủ
  • xem ti vi
  • Anh ấy làm nghề gì?
    Anh ấy làm bác sĩ
  • Con ếch đang làm gì?
    Con ếch đang chạy