Study

Unit 3 - Lesson 7 [Writing]

  •   0%
  •  0     0     0

  • opponent’s goal /əˈpəʊ.nəntz ɡəʊl/
    khung thành của đối thủ
  • be in good shape /biː ɪn ɡʊd ʃeɪp/
    có thân hình khỏe mạnh / ở trong thể trạng tốt
  • cleats /kliːts/
    giày đinh (giày bóng đá có đinh)
  • probably /ˈprɒ.bə.bli/
    có lẽ
    có thể
  • equipment /ɪˈkwɪp.mənt/
    thiết bị
    dụng cụ
  • organised matches /ˈɔː.ɡə.naɪzd ˈmætʃɪz/
    các trận đấu được tổ chức
  • youth football clubs /juːθ ˈfʊt.bɔːl klʌbz/
    câu lạc bộ bóng đá thiếu niên
  • except /ɪkˈsept/
    ngoại trừ
  • participate /pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/
    tham gia
  • in the early nineteenth century /ɪn ði ˈɜː.li ˌnaɪnˈtiːnθ ˈsen.tʃər.i/
    vào đầu thế kỷ 19
  • beloved /bɪˈlʌvd/ hoặc /bɪˈlʌvɪd/
    được yêu thích
    được mến mộ
  • have a high level of fitness and skills /hæv ə haɪ ˈlev.əl əv ˈfɪt.nəs ənd skɪlz/
    có trình độ thể lực và kỹ năng cao
  • low-top shoes /ləʊ tɒp ʃuːz/
    giày cổ thấp
  • shin guards /ˈʃɪn ˌɡɑːdz/
    miếng bảo vệ ống chân
  • lightweight /ˈlaɪt.weɪt/
    nhẹ