Study

YCT1-2

  •   0%
  •  0     0     0

  • Chọn câu đúng: xiān zái / xiàn zài
    xiàn zài
  • Chọn câu đúng: kàn / kān
    kàn
  • Chọn câu đúng: jiějie / jiéjie
    jiějie
  • 这是什么颜色的?
    黑色
  • Dịch: Bây giờ tôi không có ở nhà
    现在我没/不在家
  • Chọn câu đúng: cháng /chǎng
    cháng
  • 今天星期几?
    星期天
  • Lạnh
    lěng
  • Chọn câu đúng: xiěxie / xièxie
    xièxie
  • 这是什么颜色的?
    紫色
  • Chọn câu đúng: qī / qì
  • Chọn câu đúng: dián / diǎn
    diǎn
  • Dịch: Đó là bánh bao của em trai, con đừng ăn
    那是弟弟的包子,你别吃。
  • Chọn câu đúng: xíngqī / xīngqī
    xīngqī
  • Không sao đâu
    méiguānxi
  • Chọn câu đúng: píng guǒ / pīng guǒ
    píngguǒ
  • Chào buổi sáng
    早上好
  • Dịch: Mẹ đi đến trường gặp giáo viên của tôi rồi
    妈妈去学校见我的老师了
  • Trà
    chá
  • Sinh nhật vui vẻ
    生日快乐
  • 我房间很。。。。。。(大/矮)
  • Cái bàn
    zhuōzi
  • Chọn câu đúng: shāng diàn / shàng diān
    shāng diàn
  • Dịch: Trên bàn có 1 quả táo
    桌子上有一个苹果
  • Đầu bếp
    chúshī