Study

UNIT 1_ FLYER QUYỂN 1

  •   0%
  •  0     0     0

  • sometimes (adv)
    thỉnh thoảng
  • group (n)
    nhóm
  • save (v)
    cứu, tiết kiệm, lưu
  • all over the world
    trên toàn thế giới
  • planet (n)
    hành tinh
  • important (adj)
    quan trọng
  • each
    mỗi
  • country (n)
    đất nước
  • possible (adj)
    có thể
  • cut down
    chặt, đốn
  • leaves (n)
    lá cây
  • as
    như là
  • for example
    ví dụ như
  • leave (v) - left - left
    rời đi, để lại
  • extinct (adj)
    tuyệt chủng
  • keep (v)
    giữ, giữ lại
  • wild (adj)
    hoang dã
  • past (adj)
    qua
  • thousands of
    hàng nghìn
  • so
    vì vậy
  • look after
    trông nom, chăm sóc
  • entrance (n)
    lối vào
  • forest
    rừng
  • plant (v)
    trồng
  • wild animals
    động vật hoang dã
  • soon
    sớm
  • jungles
    rừng nhiệt đới
  • dangerous (adj)
    nguy hiểm
  • make st/ sb + adj
    làm cho cái gì...
  • There are + NsThere is + N (không đếm được, số ít)
    có = have , has
  • ask for
    yêu cầu
  • in a few years
    một vài năm
  • dirty (adj)
    bẩn
  • Earth (n)
    trái đất
  • try to do st
    cố gắng làm gì