Bỏ 1 phần chưa trọn vẹn để nhìn cuộc sống tròn trịa hơn, tha thứ khoan dung cho những lỗi lầm của người khác.
Meaning of "Tit for Tat"
Thành ngữ nói về việc hành động đáp trả, trả đũa một cách thẳng thắn, không nhượng bộ. Khi ai đó có hành động tốt hoặc xấu với bạn, bạn sẽ có hành động đáp trả
Tit for Tat
Ăn miếng trả miếng
Meaning of "An eye for an eye and a tooth for a tooth"
phải đền đáp xứng đáng cho ân huệ đã nhận, đồng thời phải trả lại hậu quả tương xứng cho kẻ đã gây hại, thù hận mình.
An eye for an eye and a tooth for a tooth
Ân đền oán trả
Every fault needs pardon
Chín bỏ làm mười
One should not hit a man when he is down
Đánh kẻ chạy đi không ai đánh kẻ chạy lại
Meaning of "One should not hit a man when he is down"
Câu tục ngữ khuyên con người nên rộng lượng, bao dung, sẵn sàng tha thứ cho những người đã từng phạm sai lầm nhưng biết hối lỗi và quay về.
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.